Liệt sĩ Nguyễn Văn Mùi

99 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Mùi trong kho · trang 1/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Phổ Yên, Thị Trấn Ba Hàng, Huyện Phổ Yên, Thái Nguyên Số mộ 28 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 10 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Thường Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Danh Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chí Minh, Phường Chí Minh, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 130 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kim Đính, Xã Kim Đính, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 139 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: P. Phạm Ngũ Lão, Phường Phạm Ngũ Lão, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 110 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 425 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 96 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 26/11/1945 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 12/10/1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1947 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Thạch Xá, Xã Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/4/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu N Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 16/6/1949 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 66 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 13/7/1949 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 33 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1950 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1950 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 109 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1951 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Xã Xuân Tân, Xã Xuân Tân, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 31 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 9/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Sơn, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/12/1952 An táng tại: Kim Chân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn văn Mùi Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 8/1952 An táng tại: Xã Yên Xá, Xã Yên Xá, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 37 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Xã Yên Trị, Xã Yên Trị, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 21 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: xã Đức trạch, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Liên mạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tân Việt, Xã Tân Việt, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Bằng, Xã Hạ Bằng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 22 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 11 · Lô 17 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 20 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/7/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 14 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 7 · Khu H1 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/4/1967 An táng tại: NTLS xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 1 · Khu A1 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Quốc Oai, Xã Phượng Cách, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 110 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1967 An táng tại: NTLS huyện Tiên Yên, Huyện Tiên Yên, Quảng Ninh Hàng 4 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1967 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Trung Nghĩa - Yên Phong - Bắc Ninh Đơn vị: C1 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 27 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/11/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1968 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 206 · Lô 4 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Việt Cường, Xã Việt Cường, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Khu Phải Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Trung Nghĩa, Xã Trung Nghĩa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 62 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 120 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đồng văn, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Yên dương, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/12/1969 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ M26 · Hàng 9 · Lô 11 · Khu Đ Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nhật Quang, Xã Nhật Quang, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 89 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1969 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 6 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập