Liệt sĩ Nguyễn Văn Mậu

167 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Mậu trong kho · trang 3/3.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Mầu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/3/1972 Quê quán: Nhã Lộng - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/10/1972 Quê quán: Anh Dũng - An Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Mầu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/3/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 37 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Mâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/10/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 14 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 19 · Hàng 24 · Khu A1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô L1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1972 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Liên Am, Xã Liên Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Mâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1973 An táng tại: Quế Lưu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Màu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chấn hưng, Xã Chấn Hưng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS Đại Mỗ, Xã Đại Mỗ, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 5 · Khu LB Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đà, Xã Sơn Đà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Ngọc Xá, Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 59 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Màu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1974 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 24 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1975 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Mâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/09/1978 Quê quán: Chí Linh, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16/05/1978 Quê quán: Lê Giang - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 8/11/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 22 · Khu 2A Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Trạch Mỹ Lộc, Xã Trạch Mỹ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: 1/10/ Ngày hy sinh: 9/1978 An táng tại: Yên Sở, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu B Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1978 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng H · Lô 83 · Khu A7 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Mâu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/1978 An táng tại: Xã Xuân Hồng, Xã Xuân Hồng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 46 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 3/1978 An táng tại: Việt Thống, Xã Việt Thống, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Mâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/03/1979 Quê quán: Tam thanh - Thị Xã Tam Kỳ - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Mẫu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1979 Quê quán: Thanh Liên - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/1/1979 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C4 - D7 - E10 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Mâu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 7/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 837 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Liên hoà, Xã Liên Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1979 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 341 · Khu 8 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn PhúcThọ, Thị trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 211 · Hàng 12 · Khu P Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/1/1979 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 90 · Lô A Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1980 Quê quán: Đức Lạc - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: D2 - E250 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/6/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M372 · Hàng H21 · Lô L6 · Khu KA Xem chi tiết →
  38. Nguyễn văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 12 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Mau Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 4/4/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Mẫu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1984 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 306 · Hàng 16 · Lô T Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Mau Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1985 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Mau Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1988 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 3 · Khu A2 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Mẫu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1992 An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/11/1997 Quê quán: Vũ bản, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 7 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập