Liệt sĩ Nguyễn Văn Mậu

167 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Mậu trong kho · trang 2/3.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1963 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng h28 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1963 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 32 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/1964 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Mầu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1965 Quê quán: Mỹ Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1965 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 64 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1966 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 2 · Khu Dc Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1966 An táng tại: Bắc Hưng, Xã Bắc Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1966 An táng tại: Nam Hưng(Không có hài cốt), Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn văn Mau Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 6 · Lô Ô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1966 An táng tại: NTLS huyện Yên Lập, Thị trấn Yên Lập, Huyện Yên Lập, Phú Thọ Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Máu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn văn Mậu Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 16/4/1967 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Màu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/4/1967 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng a Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1967 An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Mầu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 13/3/1967 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Mau Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1967 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu C1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Mẫu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Trọng Hoan - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: 7/1945 Ngày hy sinh: 30/7/1968 Quê quán: Cầu Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/5/1968 Quê quán: Trần Phú - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1968 Quê quán: Phú Lảng - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Mẫu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 9 · Lô 9 · Khu A Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1968 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 4 · Khu Dc Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Liên mạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Mẫu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 14 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 20 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M147 · Hàng H8 · Lô L4 · Khu KA Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Đài, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Mẫu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Khu N Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 11 · Khu B Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đường Lâm, Xã Đường Lâm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 151 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Mau Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hoàn Long, Xã Hoàn Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 27 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/1/1968 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 85 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 84 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Xã Giao Lạc, Xã Giao Lạc, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Trực Thuận, Xã Trực Thuận, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: 1/7/1945 Ngày hy sinh: 30/7/1968 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: 3/5/1948 Ngày hy sinh: 17/7/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1968 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 345 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Mau Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 315 · Hàng 3 · Lô C Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/5/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 24 · Hàng L · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 53 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/04/1969 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Đức Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d10 · Khu a2 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Liên mạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Mau Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 25/9/1969 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 63 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Mau Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1969 An táng tại: Hưng Lễ, Xã Hưng Lễ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Mau Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1969 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1970 Quê quán: Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Màu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1970 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Mầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1970 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 3 · Khu DC Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu N Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Mấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1970 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1970 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 44 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 4 · Hàng 3A · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/3/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 6 · Hàng E · Lô T.Bình Xem chi tiết →

Còn 7 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập