Liệt sĩ Nguyễn Văn Mao
Có 195 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Mao trong kho · trang 3/4.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Nguyễn Văn Mạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/06/1971 Quê quán: An Lão, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mảo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/7/1971 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng c Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1971 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa Trang Lãng Sơn, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mão Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lãm, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 93 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mão Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Đắc Sở, Xã Đắc Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mão Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/2/1971 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 72 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Mao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1971 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 15 · Khu B 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mão Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 32 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 133 · Lô 18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1971 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mao Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 05/1972 Quê quán: Yên Khánh, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mao Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/4/1972 Quê quán: Quảng Hưng - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mão Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/04/1972 Quê quán: Thanh Hưng - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mão Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/5/1972 Quê quán: Kim Tân - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mão Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/7/1972 Quê quán: Nghĩa Xuân - Quỳ Hợp - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mão Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/8/1972 Quê quán: Số 30 - Kỳ Hữu - Lạng Sơn Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1972 Quê quán: Vĩnh Khế - Đông Triều - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mão Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/9/1972 Quê quán: Thanh Quang - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mão Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/01/1972 Quê quán: Diễn Hồng - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mạo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/10/1972 Quê quán: Yên Nam - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mao Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/2/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 18 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1972 An táng tại: Tượng Lĩnh, Xã Tượng Lĩnh, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mão Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/4/1972 An táng tại: Vạn Phúc, Xã Vạn Phúc, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mão Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Trạch Mỹ Lộc, Xã Trạch Mỹ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1972 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mão Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mão Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguỹen Văn Mão Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1738 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mão Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 716 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mão Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 237 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mạo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 19 · Hàng K · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mão Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 70 · Lô H.Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mão Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 8/9/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 281 · Lô V.Phú Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 17 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mão Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 130 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mạo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/10/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 138 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mão Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đà, Xã Sơn Đà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1974 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mão Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 14/9/1974 An táng tại: NTLS xã Đông Hội, Xã Đông Hội, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1974 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 16 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1974 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 521 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1975 Quê quán: Vĩnh Thái - Xanh Thanh - Nghệ An Đơn vị: F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- NGuyễn Văn Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đạo đức, Xã Đạo Đức, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mao Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 7/3/1975 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mão Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ M21 · Hàng 9 · Lô 1 · Khu Đ Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ M25 · Hàng 8 · Lô 2 · Khu Đ Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mão Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ M25 · Hàng 9 · Lô 9 · Khu Đ Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mao Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/1/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mão Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1/4/1975 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mão Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 11/5/1975 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 978 · Hàng 14 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mão Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/4/1975 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 90 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mảo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: xã Hoà Định, Xã Hòa Định, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mão Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/12/1978 Quê quán: An Thịnh, Văn Yên, Văn Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mão Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 08/06/1978 Quê quán: Yên Thạch - Lập Thạch - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/09/1978 Quê quán: Đông Hưng, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mạo Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1146 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- NGuyễn Văn Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Yên thạch, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
Còn 3 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập