Liệt sĩ Nguyễn Văn Mao

195 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Mao trong kho · trang 2/4.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Mạo Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 34 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Mao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1954 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng D · Lô 184 · Khu B15 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Mạo Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Mão Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Văn, Xã Thanh Văn, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1958 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ thị trấn Hương canh, Thị trấn Hương Canh, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Mao Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 08/07/1960 Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Song Thuận An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Mao Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 7/8/1960 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng M Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Mảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1962 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 0 · Khu N Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1962 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Mão Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 24/4/1962 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 69 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Mao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1963 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 31 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Mạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 54 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn văn Mảo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/3/1965 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô c Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Mao Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/4/1965 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Mão Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 22/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu N Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Mão Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Đắc Sở, Xã Đắc Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Mao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1966 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Mão Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 5/1/1967 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: C1 - D52 Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Mão Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/5/1967 Quê quán: Thành Công - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: E84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1967 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Mão Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 32 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Mạo Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 2/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Duyên Thái, Xã Duyên Thái, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Mão Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 125 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Mão Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 5/1/1967 An táng tại: NTLS xã Cam Nghĩa, Xã Cam Nghĩa, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 203 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Mão Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/2/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Mạo Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 10/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 1 · Khu I Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Mạo Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Mão Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Mạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 504 · Hàng 17 · Lô 2 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Mao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1969 Quê quán: Phước Nguyên - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Quân báo Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Mao Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/08/1969 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1969 Quê quán: Thanh Khê - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1969 Quê quán: Lương Sơn - Lạng Giang - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Mạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1969 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 2 · Khu DC Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 41 · Hàng 23 · Khu A1 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Mao Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Đại Mạch, Xã Đại Mạch, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Mão Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Mão Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/6/1969 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 42 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Mão Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Mạo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Mạo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: NTLS xã Dữu Lâu, Phường Dữu Lâu, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 278 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn văn Mão Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 26/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 533 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Mạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1969 An táng tại: Châu Bình, Xã Châu Bình, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Mạo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/11/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 21 · Hàng G · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Mão Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/10/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 9 · Hàng 5A · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 4 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1969 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 104 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Mảo Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 24/2/1970 Quê quán: Hương Sơn - Bình xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Mạo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/12/1970 Quê quán: Hà Toại - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Mạo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/10/1970 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Mạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hà trung, Xã Hà Bình, Huyện Hà Trung, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Mạo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/12/1970 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Mạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1970 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Mão Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Hiệp, Xã Liên Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 3 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập