Liệt sĩ Nguỹen Văn Lưu
Có 145 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguỹen Văn Lưu trong kho · trang 3/3.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Nguyễn Văn Lựu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: NTLS xã Minh Phương, Xã Minh Phương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1975 Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1975 Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tử du, Xã Tử Du, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/8/1976 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 40 · Khu I Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 02/08/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16/01/1978 Quê quán: Hoa Lư - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 02/08/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 02/05/1978 Quê quán: Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1978 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 29/1/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Hồng phương, Xã Hồng Phương, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Cao minh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 4 · Khu K Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng G · Lô 96 · Khu A8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 25 · Hàng 6 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/10/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 12 · Khu M Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1983 Quê quán: Hồng Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1983 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 20 · Lô 2B · Khu C.hoa B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/4/1984 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn lưu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/1985 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
Còn 7 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập