Liệt sĩ Nguỹen Văn Lưu

145 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguỹen Văn Lưu trong kho · trang 2/3.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Nam An - Xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 15/8/1967 Quê quán: Xuân Hải - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lừu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/3/1967 Quê quán: Quỳnh Mỹ - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Mả lày, Xã Bàn Giản, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Xã Nam Trung, Xã Nam Trung, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1967 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1968 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1968 Quê quán: Thanh Liêm - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lựu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 20/9/1968 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E 270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1968 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 0 · Khu N Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Liên hoà, Xã Liên Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Lứu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng H · Lô 73 · Khu B6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lựu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 164 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lựu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 17 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lựu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông La, Xã Đông La, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 37 · Lô 3 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1968 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 362 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Lựu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 20/9/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 761 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã An Mỹ, Xã An Mỹ, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1969 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Hưng Nhân, Xã Hưng Nhân, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô L7 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: NTLS xã Vân Hà, Xã Vân Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Số mộ 4N Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 13/9/1969 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 152 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 7/8/1970 Quê quán: Gio Thành - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Mỹ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1970 Quê quán: Thành Phố Vinh, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 191 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 30/11/1970 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 28 · Khu B Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 7/8/1970 An táng tại: NTLS xã Gio Thành, Xã Gio Thành, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 1 · Khu C Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/01/1971 Quê quán: Lâm Thao, Phú Thọ, Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Nghĩa Phương, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1971 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1972 Quê quán: Đồng Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1972 Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/4/1972 Quê quán: Yên Sơn - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/11/1972 Quê quán: . - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: E66 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1972 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Cao phong, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 7 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Lựu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Vực, Xã Thượng Vực, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 86 · Hàng 10 · Khu Trái Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Lừu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Lừu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 50 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1972 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A2 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 149 Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/2/1972 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 97 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/11/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 346 Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 21 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 57 Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1973 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 4 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 41 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 46 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Lứu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H1 · Lô L1 Xem chi tiết →

Còn 7 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập