Liệt sĩ Nguyễn Văn Lập

210 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Lập trong kho · trang 3/4.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1970 An táng tại: Thắng Thuỷ, Xã Thắng Thuỷ, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H8 · Lô L2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Đắc Sở, Xã Đắc Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1970 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 6 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu ND2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M31 · Hàng H2 · Khu B1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 46 · Khu B3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 15/10/1970 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 56 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1/1970 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 72 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1970 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lạp Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 5/5/1970 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 117 · Lô BTThiên Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 19 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lạp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1971 Quê quán: Hùng Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/4/1971 Quê quán: Nam Tiến - Phú Xuân - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/8/1971 Quê quán: Tân Tiến - Phỗ Yên - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/3/1971 Quê quán: Liên Bảo - Vĩnh Yên - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/3/1971 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 14 · Lô 8 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Yên bình, Xã Yên Bình, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/4/1971 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 178 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1971 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/3/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 10 · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Lạp Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/8/1972 Quê quán: Chi Can - Tràng Yên - Yên Bái Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/04/1972 Quê quán: Tiên Phong - Ân Thi - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/8/1972 Quê quán: Thuỵ Bình - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Phương Nam - Uông Bí - Quảng Ninh Đơn vị: C1 - D3 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1972 Quê quán: Ngô Quyền - Thanh Liêm - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/4/1972 Quê quán: Xuân Nội - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Gia khánh, Thị trấn Gia Khánh, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/10/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1972 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng A · Lô 1 · Khu B1 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Khai, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Minh, Xã Tân Minh, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 130 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1972 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 39 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thạnh Phước, Xã Thạnh Phước, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Lạp Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 96 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 78 · Lô Hà Nội Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 2 · Lô 5B · Khu C.hoa B Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/10/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 5 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 826 · Khu B Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 70 · Lô B Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Thanh lâm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thạnh, Xã Phổ Thạnh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1973 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/5/1974 Quê quán: Hàn Gia - Yên Bình - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  52. nguyễn văn lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1974 An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 28 · Hàng 2 · Lô a3 · Khu a Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/11/1974 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 30 · Hàng 5 · Khu E Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1974 An táng tại: Nghĩa Trang Huyền Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1974 An táng tại: Lý Học, Xã Lý Học, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô N Xem chi tiết →
  57. Nguyễn văn Lập Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Phú Thịnh, Xã Phú Thịnh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 83 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Lạp Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/3/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1027 · Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Y Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1975 An táng tại: NTLS Phước Thuận, Xã Phước Thuận, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →

Còn 11 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập