Liệt sĩ Nguyễn Văn Lập
Có 210 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Lập trong kho · trang 2/4.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Nguyễn Văn Lập Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/8/1967 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lập Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/3/1967 Quê quán: An Điền - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lập Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/3/1967 Quê quán: An Điền - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lập Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/1/1967 An táng tại: xã Bình Ninh, Xã Bình Ninh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lập Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 30/7/1967 An táng tại: xã Lương Hoà Lạc, Xã Lương Hòa Lạc, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lập Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/8/1967 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 67 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lập Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/8/1967 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 107 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 326 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1967 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1967 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng U · Lô 194 · Khu B15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lập Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/5/1967 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lập Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 23/4/1967 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 140 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lập Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/12/1967 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 9 · Lô 254 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lập Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1967 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 7 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1967 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 154 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Lương Hoà, Xã Lương Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 154 · Hàng 2 · Khu III Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lập Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/8/1967 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 50 · Lô D Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lập Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/4/1968 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lập Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 33 · Hàng 8 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1968 An táng tại: Đông Phương, Xã Đông Phương, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lập Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/7/1968 An táng tại: Tiên Tân, Xã Tiên Tân, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lập Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/10/1968 An táng tại: NTLS xã Võng La, Xã Võng La, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lập Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tri Trung, Xã Tri Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 364 · Lô 4 · Khu D Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1968 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1968 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1968 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 123 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lập Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Nghĩa Lợi, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1968 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lập Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/02/1969 Quê quán: Vĩnh Phú, Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lập Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/03/1969 Quê quán: Long Biên - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lập Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1969 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 3 · Khu DC Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lập Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/4/1969 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu F Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1969 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2238 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1969 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 807 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H12 · Lô L1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lập Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: NTLS xã Xuân Giang, Xã Xuân Giang, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lập Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lập Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 60 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1969 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 22 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1969 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lập Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/3/1969 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 30 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lập Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Đông Phong, Xã Đông Phong, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 69 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 66 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1969 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 451 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lập Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 32 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 15 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lập Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/2/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 2 · Hàng z · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 23 · Lô QKTT Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lạp Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 5/5/1970 Quê quán: Phường 3 - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Huyện uỷ Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1970 Quê quán: Vĩnh Tế - Châu Đốc - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lập Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/3/1970 Quê quán: Mê Linh - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang sơn, Xã Quang Sơn, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Mê linh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lập Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28/10/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 17 · Hàng 10 · Khu N1 Xem chi tiết →
Còn 11 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập