Liệt sĩ Nguyễn Văn Làn

183 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Làn trong kho · trang 3/4.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Lan Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Thanh Hương - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 Quê quán: Hà Phong - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/9/1972 Quê quán: Vân Đức - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Lữ 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn văn Lăn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nga sơn, Xã Nga Mỹ, Huyện Nga Sơn, Thanh Hóa Số mộ 195 · Lô II Xem chi tiết →
  5. nguyễn văn lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: lộc bổn, Xã Lộc Bổn, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 14 · Hàng 1 · Lô chẵn Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lan Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/6/1972 An táng tại: NTLS xã Xuân Giang, Xã Xuân Giang, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 13 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1972 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 46 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/7/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 12 · Hàng G · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lan Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 71 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Lân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/9/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 203 · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 111 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/1/1973 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa Trang Đồng Kỳ, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Việt Cường, Xã Việt Cường, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 149 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Làn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/12/1974 Quê quán: Quảng Lam - Ân Thi - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Làn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/12/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 22 · Hàng 7 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1974 An táng tại: Nghĩa Trang TT. Lục Nam, Thị trấn Lục Nam, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Lân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 161 · Lô 11 · Khu 2 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 117 · Lô 16 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Lân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Lán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ L21 · Hàng 17 · Lô 4 · Khu D Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Lân Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 13/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Tân Hưng, Xã Tân Hưng, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H7 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Lân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 377 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Lan Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 07/07/1978 Quê quán: Nga Quán, Trấn Yên, Trấn Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/07/1978 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1978 An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1979 Quê quán: Vụ Bản - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: E4 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/7/1979 Quê quán: Lăng Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Lăng Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Yên bình, Xã Yên Bình, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  39. Nguyễn văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô I · Khu A Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Lân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 19 · Hàng 5 · Khu K Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Lân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Lân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Lân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/12/1980 Quê quán: Tân Hợp - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Lân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 29/01/1980 Quê quán: Bình Trưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D Rạch Gầm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Lân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 29/1/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Lân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/4/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 12 · Hàng 6 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1980 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 2 · Lô 17 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1981 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 32 · Khu 4A Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1981 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 21 · Lô 9 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1981 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 27 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Lan Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/11/1982 Quê quán: Phường 3 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D Rạch Gầm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Lan Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/10/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Lan Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 1/1/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 59 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Lấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Lấn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/10/1984 Quê quán: Tân Bình - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: D Rạch Gầm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Lấn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/10/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  59. Nguyễn văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Lan Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/2/1999 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 190 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 20 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập