Liệt sĩ Nguyễn Văn Làn
Có 183 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Làn trong kho · trang 2/4.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Nguyễn Văn Lân Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 22/12/1953 An táng tại: Song Liễu, Xã Song Liễu, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 28 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lân Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 13/3/1954 An táng tại: NTLS xã Phú Minh, Xã Phú Minh, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1961 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1901 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lân Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 63 · Lô 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lân Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 4/9/1962 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 7 · Lô 187 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1962 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 4 · Khu D Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1962 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 47 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1964 Quê quán: Chương Lan - Việt Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/2/1965 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/5/1965 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu H2 Xem chi tiết →
- nguyễn văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1965 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- nguyễn văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1965 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1965 An táng tại: Châu Bình, Xã Châu Bình, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lản Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1967 Quê quán: Tài Quang - Phú Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lan Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/4/1967 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Chính An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lần Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/3/1967 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 39 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Lân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 8 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Lân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 39 · Lô 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lan Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/5/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lan Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/4/1967 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 158 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lan Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/6/1968 Quê quán: Sơn Trung - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Phước Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Xuân Lan - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tự Lập, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1968 An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Khởi Nghĩa (không có hài cốt), Xã Khởi Nghĩa, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lan Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: NTLS xã Trung Giã, Xã Trung Giã, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lan Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lan Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 13/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 203 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 225 · Lô 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1968 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/4/1968 An táng tại: Kim Chân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 48 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lần Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M31 · Hàng H10 · Khu C3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 4B · Khu Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lân Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 158 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Lân Năm sinh: 8/5/1928 Ngày hy sinh: 22/5/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 15 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1968 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 26 · Lô CB.Lạng · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 492 · Hàng Hàng 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1969 Quê quán: Nam Sách, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Liên mạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Thái Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Lân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1969 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 149 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Củ Chi, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: Quân khu 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lân Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 20/12/1970 Quê quán: Cổ Nhuế - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lân Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 28/07/1970 Quê quán: Mỹ Hạnh Trung - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: C2 D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lân Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 28/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lan Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu N Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lan Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lẩn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ Phú, Xã Thụy Phú, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Xã Thịnh Lang, Thành phố Hòa Bình, Hoà Bình Khu 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/2/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lan Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Xã Kim An, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M20 · Hàng H8 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/6/1971 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42114 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Khánh Thạnh Tân, Xã Khánh Thạnh Tân, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 66 · Hàng 2 Xem chi tiết →
Còn 20 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập