Liệt sĩ Nguyễn Văn Lai

196 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Lai trong kho · trang 3/4.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn văn Lai Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 8/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 24 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1970 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 28 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Việt xuân, Xã Việt Xuân, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1970 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hưng+TT Bình Định, Xã Nhơn Hưng, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/2/1970 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/3/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 17 · Hàng 26 · Khu N 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 2 · Hàng H6 · Lô Ô2 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn PhúcThọ, Thị trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 3 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lại Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Bình, Xã Văn Bình, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lại Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/7/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 15 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 42 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 37 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/9/1971 An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 31 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/9/1972 Quê quán: Tư Lại - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lãi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Hoa Đông - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Châu Sơn - Duy Tân - Hà Nam Ninh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1972 Quê quán: Số 19 - Trần Cừ - Hải Phòng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lại Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/6/1972 Quê quán: Phú Xuân - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C6 - D244 - E202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nga My, Xã Nga My, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 96 Xem chi tiết →
  21. Nguỵễn Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1972 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu D Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Lái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 127 · Khu 2 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Lại Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 98 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Lái Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Lái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1972 An táng tại: NTLS Đại Mỗ, Xã Đại Mỗ, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Lại Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Phương, Xã Liên Phương, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  28. Nguyễn văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 21 · Hàng 1 · Lô Ô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/11/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 16 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Lại Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/5/1972 An táng tại: Đông Phong, Xã Đông Phong, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  32. NGuyễn Văn Lại Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 117 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 26 · Hàng 28 · Lô 2 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Lãi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1351 · Khu D Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 67 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 41 · Lô H.Phòng Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Lại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 107 · Lô H.Phòng Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Lại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 101 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 146 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1973 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô I · Khu B Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1973 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/2/1974 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M1 · Hàng H5 · Lô LH5 · Khu KH Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: Hưng Nhân, Xã Hưng Nhân, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H2 · Lô L2 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/10/1974 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 9 · Khu A2 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Lại Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Tuyết Nghĩa, Xã Tuyết Nghĩa, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 111 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Lái Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/5/1974 An táng tại: Đăk Glei, Thị trấn Đắk Glei, Huyện Đắk Glei, Kon Tum Số mộ 133 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Lái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/02/1975 Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Phân khu 23 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Lái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Q Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Lại Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 21/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ L10 · Hàng 16 · Lô 6 · Khu D Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Lài Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/11/1977 Quê quán: Tấn Tiền - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 25 · Lô 9 Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/07/1978 Quê quán: Ân Thi, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Lại Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 09/12/1978 Quê quán: Thị Xã Cao Lãnh, Đồng Tháp, Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  56. Nguyễn văn Lại Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/11/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 16 · Khu 4A Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M28 · Hàng H3 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Lại Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu D1 Xem chi tiết →

Còn 5 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập