Liệt sĩ Nguyễn Văn Lai

196 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Lai trong kho · trang 2/4.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1962 An táng tại: Long Mỹ, Xã Long Mỹ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 704 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M21 · Hàng H11 · Khu B1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lại Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Xã Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 10 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1962 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1963 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 20 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 28/5/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M1 · Hàng H11 · Lô LG11 · Khu KG Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1964 An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 474 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M23 · Hàng H12 · Khu A2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô L Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây An, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: 15/ Ngày hy sinh: 20/6/1965 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 2/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đà, Xã Sơn Đà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thường xuân, Huyện Thường Xuân, Thanh Hóa Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 84 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1966 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 11 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lài Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/12/1966 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1966 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1966 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 27 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Lại Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Xã Yên Bằng, Xã Đại Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 64 · Hàng 2 · Lô 9 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Lài Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 50 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1966 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 24 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 6/12/1967 Quê quán: Hải Vân - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1967 Quê quán: . - Lâm Thao - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/4/1967 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E 270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1967 Quê quán: Tân Cương - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Lại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1967 Quê quán: Hiệp Tiến - Nam Sách - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 29/5/1967 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Lái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1967 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 22 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu C Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân cương, Xã Tân Cương, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/4/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hoà, Xã Vĩnh Hòa, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 61 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 186 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 28 · Khu V.Phú Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 6/12/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 191 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Lại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 81 · Khu H.Hưng Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Lãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1968 Quê quán: Văn Phú - Chấn Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Lài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng D · Lô 93 · Khu A8 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Lái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1968 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 2 · Khu A Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Can, Xã Châu Can, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 30 · Khu A Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Lài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1968 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Lãi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/6/1968 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 72 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Lại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Xuân Hoà, Xã Giao Thanh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Lãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 7 · Khu Y.Bái Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/06/1969 Quê quán: Chà Là, Dương Minh ChâuTây Ninh, Dương Minh ChâuTây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Quế Võ, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1969 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 131 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 10/10/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/7/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô A1 Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 8 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Lài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M2 · Hàng H1 · Khu B4 Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/9/1969 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 44 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Lài Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42099 Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Lại Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/7/1969 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →

Còn 5 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập