Liệt sĩ Nguyễn Văn Kỳ

367 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Kỳ trong kho · trang 3/7.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Ký Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 5/9/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Hùng, Xã Đại Hùng, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Kỳ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/11/1952 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Ky Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1952 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 85 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Yên đồng, Xã Yên Đồng, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1953 An táng tại: Quyết Tiến, Xã Quyết Tiến, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Kỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Khởi Nghĩa (xếp theo A,B,C), Xã Khởi Nghĩa, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Kỳ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Lâm, Xã Thượng Lâm, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Ký Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 22/12/1953 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M11 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Kỹ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  10. Nguyễn văn Ky Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Phú Thịnh, Xã Phú Thịnh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. NGuyễn Văn Ký Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H15 · Lô L2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1954 An táng tại: Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Kỹ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Kỷ Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 28/3/1954 An táng tại: NTLS xã Kim Chung, Xã Kim Chung, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Kỳ Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Kỷ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Kỳ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1958 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Kỳ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1958 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 36 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1959 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 18 · Khu A Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1959 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thuận châu, Huyện Thuận Châu, Sơn La Số mộ 85 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1960 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 150 · Khu 3 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1960 An táng tại: NTLS Xã Gia Hòa 1, Xã Gia Hòa 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Ky Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Ky Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 484 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1962 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1962 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 15 · Hàng 15 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1962 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 404 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Kỳ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 27/2/1962 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tiền phong, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1963 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 88 · Khu 2 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1963 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1963 An táng tại: NTLS Xã Đại Hải, Xã Đại Hải, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Kỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1964 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 20 · Hàng 4 · Khu A1 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Kỷ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/8/1964 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1965 Quê quán: Diễn Vạn - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Ký Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/12/1965 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E29 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Kỳ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS xã Sông Lô, Xã Sông Lô, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Ký Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/12/1965 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 308 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Ky Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 16/9/1966 Quê quán: Tam Bàng - Yên Lạc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Kỳ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Kỳ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 3/6/1966 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 215 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1200 · Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 108 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Quảng phương, Xã Quảng Phương, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Ky Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 16/9/1966 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 61 · Khu V.Phú Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Ky Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 30/5/1967 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu F Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Ký Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 17/11/1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 23 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Ký Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Liêm Túc, Xã Liêm Túc, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Ký Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Yên, Xã Phú Yên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 65 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Kỳ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 23/7/1967 An táng tại: NTLS xã Xuân Giang, Xã Xuân Giang, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Nghĩa trang Thị trấn Phùng, Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Kỳ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu C Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Kỳ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu Nam Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 184 · Lô 2 Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Kỹ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/2/1967 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 67 Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang 2, Xã Xuân Quang 2, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 17 Xem chi tiết →

Còn 13 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập