Liệt sĩ Nguyễn Văn Kỳ

367 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Kỳ trong kho · trang 2/7.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS thị trấn Phong Châu, Thị trấn Phong Châu, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hạ Giáp, Xã Hạ Giáp, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Phú Lộc, Xã Phú Lộc, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Tây trạch, Xã Tây Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Hồng thuỷ, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thị trấn Đông Triều, Phường Đông Triều, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Ky Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thị trấn Đông Triều, Phường Đông Triều, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 64 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 1 · Hàng C · Lô Tp.Nam Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Ký Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Ky Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hồ Đắc Kiện, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Kỷ Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 16/10/1945 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Lý Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Kỷ Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 16/10/1945 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng M Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Kỷ Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 16/10/1945 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng M Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1947 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Kỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1947 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 237 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Kỳ Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 181 · Hàng 8 · Khu 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Ký Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 30/11/1948 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Đạo Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Ký Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 30/11/1948 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tam Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Kỳ Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 29/5/1948 An táng tại: NTLS xã Bắc Hồng, Xã Bắc Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Kỳ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 12/11/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 42 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Kỳ Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Việt Cường, Xã Việt Cường, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu Trái Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1111 · Lô 5 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Kỷ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 8/8/1948 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 101 · Lô 10 · Khu 1 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Kỷ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 27 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Ký Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/3/1948 An táng tại: Xuân Lai, Xã Xuân Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 65 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1949 Quê quán: Hiệp Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: thị xả Biên Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Kỷ Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 15/06/1949 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Lý Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Kỷ Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 15/6/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng K Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Ký Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Ký Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Q Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Kỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Triệu đề, Xã Triệu Đề, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Kỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1949 An táng tại: Tân Phong, Xã Tân Phong, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Kỳ Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: NTLS xã Xuân Nộn, Xã Xuân Nộn, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1949 An táng tại: NTLS Đại Mỗ, Xã Đại Mỗ, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 3 · Khu LB Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Kỷ Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 14/3/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Kỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1949 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Kỳ Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Hưng Nhân, Xã Hưng Nhân, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H6 · Lô L4 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: An Thắng, Xã An Thắng, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Kỳ Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Đình, Xã Phương Đình, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 48 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Kỳ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đà, Xã Sơn Đà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Ký Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 23/1/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Đức, Xã Minh Đức, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Kỳ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/5/1950 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Kỳ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 89 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Kỹ Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 9/2/1950 An táng tại: Phú Hoà, Xã Phú Hòa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Ky Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xã Trực Định, Xã Phương Định, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 16 · Lô 2 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1950 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Kỳ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 20/7/1950 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 55 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1951 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Kỳ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/1951 An táng tại: NTLS xã Phù Lỗ, Xã Phù Lỗ, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1952 Quê quán: Biên Hòa, Đồng Nai, Đồng Nai Đơn vị: Tỉnh uỷ Biên Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Hồng phương, Xã Hồng Phương, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa Trang TT. Lục Nam, Thị trấn Lục Nam, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Ký Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 14/4/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1952 An táng tại: kiến Thiết, Xã Kiến Thiết, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Kỳ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đọi Sơn, Xã Đọi Sơn, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Ky Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Hoàng, Xã Văn Hoàng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 111 · Hàng 8 Xem chi tiết →

Còn 13 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập