Liệt sĩ Nguyễn Văn Khôi

153 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Khôi trong kho · trang 3/3.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô L1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn văn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1974 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn văn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1974 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1975 Quê quán: Tiên Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Khôi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn văn Khôi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 105 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 696 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Khối Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1976 Quê quán: Vĩnh Lộc, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Q.Đ.N.D.V.N An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Khôi Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 6/1/1976 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Khôi Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/10/1977 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Khôi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/09/1978 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Khôi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/10/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H7 · Lô L1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Khôi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/2/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Khôi Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Cộng Hoà - Quốc Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Khôi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Vụ Bản, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Khởi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/11/1979 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu A1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1979 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 410 · Khu 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1979 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Khối Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/8/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Khới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1980 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Khối Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/9/1980 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 205 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1981 Quê quán: Quỳnh Thọ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: C 2 - D2 - E 740 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Khôi Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/3/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Khôi Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 7/10/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Khôi Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/11/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M9 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn văn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 22 · Lô 16 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1984 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 79 · Khu 4 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 11 · Lô 5 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Khơi Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 25/7/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M24 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1987 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 18 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  32. Nguyễn văn Khơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1988 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Đức, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 4 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập