Liệt sĩ Nguyễn Văn Khôi

153 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Khôi trong kho · trang 2/3.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1965 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 10 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 3 · Lô C Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 969 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1967 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H4 · Lô L1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Khôi Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Hương Sơn, Xã Hương Sơn, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Khối Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M11 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Khởi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 16 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Khôi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/4/1967 An táng tại: NTLS Xã Ba Động, Xã Ba Động, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1968 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 3 · Khu P Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 13 · Hàng 18 · Khu G1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 2 · Hàng H2 · Lô Ô1 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Khôi Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 30/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M3 · Hàng H9 · Lô LG9 · Khu KG Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Khôi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M9 · Hàng H17 · Lô L2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Khôi Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 38 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Khỏi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Khởi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Khỏi Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/7/1968 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 1 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1968 An táng tại: Thị trấn Nông Trường Việt trung, Thị trấn NT Việt Trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 9 · Lô E Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Khôi Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 31/12/1969 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Trinh sát Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Khởi Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 03/05/1969 Đơn vị: QK 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Khởi Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/3/1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d8 · Khu a4 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa Trang Đồng Kỳ, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1969 An táng tại: An Hưng, Xã An Hưng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Khởi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Phương, Xã Liên Phương, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M24 · Hàng H3 · Khu A1 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Khôi Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 28/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 8B · Khu Khu C Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Khôi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/6/1969 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Khôi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/5/1969 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 3 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Khôi Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 31/12/1969 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 290 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Khôi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1970 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện uỷ Gio Cam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Khôi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 01/05/1970 Quê quán: Thanh Liêm, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1970 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Khơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1970 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Khởi Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Khôi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 111 · Khu A Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1971 Quê quán: Gia Tân - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Khơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1971 Quê quán: Tân Lập - Đan Phượng - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 5 · Hàng 9 · Lô 6a Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Khởi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/7/1971 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Khởi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/3/1971 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Khôi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/10/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 26 · Lô 1 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1972 Quê quán: Tiên Động - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: D2 - E207 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Khởi Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/1/1972 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Khỏi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/8/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 25 · Hàng 3 · Lô A1 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Khôi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 41 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1972 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Khôi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Hoàng, Xã Văn Hoàng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 41 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Khôi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Đường Lâm, Xã Đường Lâm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 65 · Hàng 8 · Khu P Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1382 · Lô 6 Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1972 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Khới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1973 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H4 · Lô L1 Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Khói Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28/3/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Khởi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Quảng Châu, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Khôi Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 23/9/1973 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 582 Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Khởi Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 13/10/1974 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng đ Xem chi tiết →

Còn 4 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập