Liệt sĩ Nguyễn Văn Khoa
Có 145 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Khoa trong kho · trang 2/3.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1968 An táng tại: NTLS Thái Lão, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 62 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khoá Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1968 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 11 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1968 An táng tại: Vĩnh Tiến, Xã Vĩnh Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H1 · Lô L1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khoả Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1968 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khoả Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/11/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 22 · Lô QKTT Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 393 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/9/1969 Quê quán: Nam Hồng - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1969 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 817 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1969 An táng tại: Cao Minh, Xã Cao Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/12/1969 An táng tại: NTLS xã Võng La, Xã Võng La, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 28/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ Phú, Xã Thụy Phú, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/10/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/6/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42025 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1681 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/9/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 41 · Hàng A · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1970 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khóa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/3/1970 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu F Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Vĩnh Phong, Xã Vĩnh Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô L10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tuyết Nghĩa, Xã Tuyết Nghĩa, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 74 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khóa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu D Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 2 · Khu B 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 103 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khoả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1971 Quê quán: Phú Nhuận - Phú Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C 11 - Đ 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khoá Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/3/1971 Quê quán: Đức Hương - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1971 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1971 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khoá Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/6/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 13 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn VĂn Khoa Năm sinh: 1/2/ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: NTLS xã Hiền Ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 19/9/1971 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 41 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1971 An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1971 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khoá Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/3/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 16 · Hàng E · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1971 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1972 Quê quán: Lục Nam, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: D21 F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/6/1972 Quê quán: Sơn Lễ - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1972 Quê quán: Quyết Thắng - Thanh Hòa - Hải Phòng Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 26/9/1972 Quê quán: Minh Tâm - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khoá Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/4/1972 Quê quán: Yhanh Khê - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1972 An táng tại: xã Thông Hòa, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Tân, Xã Hoài Tân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Thạch, Xã Hòa Thạch, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1972 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 467 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 26/9/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 1 · Hàng K · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 59 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khoá Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 60 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14/8/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Sơn, Xã Triệu Sơn, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/1/1973 Quê quán: Kim Chung - Hương Hà - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khoá Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 02/12/1973 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Long Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khoá Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/2/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng R Xem chi tiết →
Còn 11 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập