Liệt sĩ Nguyễn Văn Khoa

145 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Khoa trong kho · trang 1/3.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Khóa Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Nguyễn văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H17 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H14 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 24 · Hàng 5 · Lô 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 42 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 30 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lam Sơn, Xã Lam Sơn, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 215 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuận Thiên, Xã Thuận Thiên, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn, Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Thanh Hương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 68 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 79 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/5/1903 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 6/3/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu N Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu C Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1948 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1950 An táng tại: Nghĩa Trang Yên Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 13/10/1950 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: NTLS xã Mai Lâm, Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 15 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 21 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 4/1/1951 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Khóa Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1952 Quê quán: TT. Mĩ Phước - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: TĐT chủ lực An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Khoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng tĩnh, Xã Đồng Tĩnh, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Khóa Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 67 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NTLS xã Bắc Hồng, Xã Bắc Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Khoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Xuân Châu, Xã Xuân Châu, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 72 · Hàng 8 · Khu Trái Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Bồng Lai, Xã Bồng Lai, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 37 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Khoá Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 141 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Khóa Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 8/1961 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 30 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1962 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 5 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42126 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1963 An táng tại: NTLS Xã Gia Hòa 1, Xã Gia Hòa 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 06/10/1964 Quê quán: Hậu Mỹ Trinh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Địa Phương quân huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 10/6/1964 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d5 · Khu a2 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1965 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  45. Nguyễn văn Khoa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/2/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 55 · Lô 19 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS Xã Ba Trinh, Xã Ba Trinh, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1966 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 17 · Hàng 17 · Khu G2 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/8/1966 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 264 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1966 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 5 · Khu B Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Quảng Phú Cầu, Xã Quảng Phú Cầu, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 91 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/1967 Quê quán: Tân Thuận - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/5/1967 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 28 · Khu 2 Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/9/1967 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 30/6/1967 An táng tại: Xuân Lai, Xã Xuân Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 21 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1246 · Khu K8 Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1968 Quê quán: Thanh Hà - Thanh Thiên - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/11/1968 Quê quán: Đại Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 3/12/1968 An táng tại: xã Hoà Định, Xã Hòa Định, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập