Liệt sĩ Nguyễn Văn Hoá

738 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Hoá trong kho · trang 9/13.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Hoá Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 22/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 16 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Cộng Hiền, Xã Cộng Hiền, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hoa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 57 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hoá Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cự Khê, Xã Cự Khê, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 37 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Sơn Trầm, Phường Trung Sơn Trầm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 77 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hoa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/4/1972 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 20 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1972 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 1 · Khu A4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 5/2/1972 An táng tại: Yên Phụ, Xã Yên Phụ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 81 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 106 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 77 · Khu A2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 16 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1972 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 29 · Hàng 20 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hoá Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 875 · Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hoa Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/7/1972 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 54 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 60 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hoá Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 152 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Sông Lô, Xã Sông Lô, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 44 · Lô 3 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Cảnh hoá, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 587 · Khu A Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/10/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 344 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/4/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 34 · Khu A1 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1192 · Khu C Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 23 · Khu A Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 19 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 457 · Hàng Hàng 14 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/10/1973 Quê quán: Nam Hồng - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. nguyễn văn hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 17 · Hàng 1 · Khu b Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 20/3/1973 An táng tại: xã Bình Ninh, Xã Bình Ninh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1973 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Lô 2 · Khu P Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1973 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 5 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1973 An táng tại: NTLS huyện Vân Canh, Huyện Vân Canh, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Hóa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/5/1973 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1973 An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Hòa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu B2 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Hoá Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/9/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 17 · Lô 3 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1973 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/4/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đông, Xã Sơn Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 35 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Hoá Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1974 Quê quán: Nga Yên - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: D1 E400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1974 Quê quán: số 12 khu Tân lập - C X Định - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/1974 Quê quán: đại Bản - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  52. nguyễn văn hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: lộc thuỷ, Xã Lộc Thủy, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô a Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1974 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 551 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1974 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1974 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 2 · Khu DC Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1974 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 151 · Hàng 22 · Khu A Xem chi tiết →
  58. Nguyễn văn Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/5/1974 An táng tại: NTLS xã Bình Tân, Xã Bình Tân, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1974 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Hoá Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 7/6/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 263 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 66 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập