Liệt sĩ Nguyễn Văn Hoá

738 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Hoá trong kho · trang 10/13.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1974 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 9 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hoa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ Phú, Xã Thụy Phú, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu D Xem chi tiết →
  4. Nguyễn văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1974 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Lô 1 mới · Khu A6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1974 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Lô 1 mới · Khu A6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hóa Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/4/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 123 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Xã Hải Đông, Xã Hải Đông, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 78 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 32 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1974 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn văn Hoa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/1/1974 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1974 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/04/1975 Quê quán: Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1975 Quê quán: Yên Thành, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hòa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 02/04/1975 Quê quán: Tam Nông - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hòa Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/5/1975 Quê quán: Bái Nam - Nhã Nam - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1005 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 3 · Hàng 13 · Lô 6a Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1975 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 9 · Lô 9 · Khu A Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Hòa Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Hoa Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 1 · Khu 5 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H67 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu D Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/3/1975 An táng tại: MĐrắk, Huyện M'Đrắk, Đắk Lắk Hàng 4 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H3 · Hàng 13 · Lô 6 · Khu C Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Hóa Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 24 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Hòa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu N Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1255 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông La, Xã Đông La, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Hòa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/8/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Hóa Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/11/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn, Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/3/1975 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 133 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Hòa Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/1/1975 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 11 · Hàng cột 4 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Hòa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/5/1976 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/11/1977 Quê quán: 467 Phố mới, Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/10/1977 Quê quán: Du Phan - Yên Lãng - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1977 An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Hàng 13 · Lô B Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Hoa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/03/1978 Quê quán: Hồng An - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/04/1978 Quê quán: Xương Thịnh - Sông Thao - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Hoa Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/12/1978 Quê quán: Xuân Phúc, Xuân Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Nghi Xuân, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Hoá Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/06/1978 Quê quán: Chi Tiết Trời - Hoàng Bồ - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Hoá Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/04/1978 Quê quán: Văn An - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/06/1978 Quê quán: đông Gia - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/02/1978 Quê quán: Xóm 6, Thị trấn SaPa, Thị trấn SaPa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/03/1978 Quê quán: 17 Khu Chiến Thắng - Thị Xã Hoà Bình - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1978 Quê quán: Phú Phong - Hương Khê - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  51. Nguyễn văn Hoà Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/06/1978 Quê quán: Đội 7 - Nghi liên - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Nguyên Bình - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 01/03/1978 Quê quán: Đức Long - Hòa An - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 07/09/1978 Quê quán: Quỳnh Phương - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 08/05/1978 Quê quán: Hồng Tiến - Phổ Yên - Bắc Kạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/09/1978 Quê quán: Ngõ 32 - Phố Mới - TX Hòn Gai - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Hòa Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 06/03/1978 Quê quán: Tân Khai - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/3/1978 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 22/7/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 22 · Khu 2A Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/1978 An táng tại: Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →

Còn 66 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập