Liệt sĩ Nguyễn Văn Hoá

738 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Hoá trong kho · trang 5/13.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Hoá Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 15/4/1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hoa Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/4/1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
  3. Nguyễn văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1964 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1964 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 40 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hoa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/3/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu G Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1964 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1965 Quê quán: Nghi Lâm, Nghi Lộc, Nghi Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1965 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 135 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1965 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 10 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1965 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1965 An táng tại: Nghĩa Trang TT. Cầu Gồ, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hoá Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Bích Hoà, Xã Bích Hòa, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 32 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Bằng, Xã Hạ Bằng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 155 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hóa Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 9/9/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hòa Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/1/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M30 · Hàng H6 · Khu A5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1965 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 272 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Hoá Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 22/12/1965 An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 10 · Lô A Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Hoa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/2/1966 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Hoa Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 31/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng O Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Hoa Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 31/3/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng R Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/3/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 35 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1966 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 26 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Hòa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/1/1966 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 8 · Hàng 17 · Khu G2 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1966 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 358 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1966 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2256 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Hoa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Thạch, Xã Hòa Thạch, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn, Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Văn Phong, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô i · Khu c Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Hoa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/2/1966 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 65 · Khu A Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1967 Quê quán: Quỳnh Phú - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Hoa Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 01/05/1967 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: D 261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1967 Quê quán: Tiên Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 49 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 197 · Hàng 23 · Khu a Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 34 · Hàng 4 · Lô 2a Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Hoa Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/1/1967 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d6 · Khu a4 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1967 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 71 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1967 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 131 · Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Hóa Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 19/4/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Phong, Xã Mỹ Phong, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Hòa Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 8/10/1967 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 859 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Hòa Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 8/10/1967 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 926 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Hòa Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 25/3/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 9 · Khu G1 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Hòa Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu K1 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1967 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Xã Mỹ An Hưng B, Xã Mỹ An Hưng B, Huyện Lấp Vò, Đồng Tháp Số mộ 169 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1967 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1967 An táng tại: Vĩnh An, Xã Vĩnh An, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1967 An táng tại: Tiên Cường, Xã Tiên Cường, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Hoa Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Hòa Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 18/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1967 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/3/1967 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 97 Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Hòa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/4/1967 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42171 Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 66 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập