Liệt sĩ Nguyễn Văn Hoá

738 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Hoá trong kho · trang 4/13.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1948 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1824 · Lô 9 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hoa Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 49 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hoá Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 20/4/1949 An táng tại: Hưng Công, Xã Hưng Công, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1949 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mai, Xã Thanh Mai, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Tam dương, Xã Hướng Đạo, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Vĩnh ninh, Xã Vĩnh Ninh, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân cương, Xã Tân Cương, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nhân Hưng, Xã Nhân Hưng, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Hàng D Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 11/1950 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hoa Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Yên Hoà, Xã Yên Hòa, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: NTLS xã Trưng Vương, Xã Trưng Vương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1951 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Trầm Lộng, Xã Trầm Lộng, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hóa Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 17/5/1951 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1951 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hòa Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 9/1951 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M38 · Hàng H8A · Khu B5 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Hoa Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/3/1951 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 34 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Hòa Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 3/12/1952 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 11 · Hàng 8 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1952 An táng tại: Nghĩa Trang Hương Gián, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1952 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 427 · Lô 2 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1954 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 9 · Khu 1 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 2 · Khu A Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/1/1954 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Hoả Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Thanh Long, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 20 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 139 · Hàng 2 · Khu Tây Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Hoạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1955 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1955 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng A · Lô 90 · Khu A8 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1959 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Xã Thạnh Hòa, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1960 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Hoa Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 15/7/1960 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1960 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1960 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 23 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1961 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 17 · Hàng 27 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 15 · Khu B Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1962 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1962 An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 421 · Khu A Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1963 Quê quán: Phước Thái - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: D 3 - Đoàn 49 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/10/1963 Quê quán: Long An, Long An Đơn vị: D267 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Hoa Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/3/1963 An táng tại: xã Bình Ninh, Xã Bình Ninh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1963 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Hoa Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 19 · Hàng 6 · Khu N Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Hoa Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 6/3/1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu U Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1963 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 315 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  55. Nguyễn văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1963 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 5 · Lô Ô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  56. Nguyễn văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1963 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 25 · Hàng 5 · Lô Ô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1964 Quê quán: Phước Khánh - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Bình Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Hoa Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/04/1964 Quê quán: Hậu Giang, Hậu Giang Đơn vị: D Tây Đô An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Hoá Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 15/04/1964 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Hoa Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/4/1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng S Xem chi tiết →

Còn 66 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập