Liệt sĩ Nguyễn Văn Hiến

472 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Hiến trong kho · trang 7/8.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1975 Quê quán: Phủ LÝ - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/04/1975 Quê quán: Lộc Ninh - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/03/1975 Quê quán: Đông Hưng, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hiền Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 04/09/1975 Quê quán: An Giang, An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hiền Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng S Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hiện Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/3/1975 An táng tại: NTLS xã Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hiến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 31/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 28 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/8/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hiển Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/3/1975 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hiền Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/7/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hiển Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/6/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hiến Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/3/1975 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 18 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1975 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 200 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Xã Hải Giang, Xã Hải Giang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 143 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hiền Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 14/6/1977 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1977 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 6 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hiến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 04/05/1978 Quê quán: Bình Phú - Thạch Thất - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hiến Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/11/1978 Quê quán: Hải Xuân - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Hiến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 01/07/1978 Quê quán: Thanh Quang - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Hiền Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/01/1978 Quê quán: Đạo nội - Nhân đạo - Lập Thạch - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Hiền Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/04/1978 Quê quán: Nam An - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Hiền Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/10/1978 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E88 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1978 Quê quán: Đông Lợi - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/04/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Hiển Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 08/05/1978 Quê quán: Đội 6 - Nghi đồng - Nghi lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Hiển Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 09 - 12 - 1978 Quê quán: Bến Cát - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: C. trường 2 - C61 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Hiển Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/03/1978 Quê quán: Cẩm Bình, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Hiển Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/05/1978 Quê quán: Thanh Ba, Phú Thọ, Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Hiện Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/03/1978 Quê quán: An hội - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nhân đạo, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Hiển Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/12/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 29 · Khu 1A Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Hiển Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/10/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 1 · Khu 4A Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1978 An táng tại: Nghĩa Trang Cương Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 336 · Khu 2 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 171 · Khu 1 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 82 · Khu 7 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Hiến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Thạch Xá, Xã Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  40. Nguyễn văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 29 · Hàng 4 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu D1 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng a 7 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 11 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Hiền Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/10/1978 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 260 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Hiến Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 7 · Hàng Bông 3 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1979 Quê quán: Yên Thắng - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1979 Quê quán: Vĩnh Thạnh Trung - Châu Phú - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/01/1979 Quê quán: Liêm Sơn - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D7 E3 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1979 Quê quán: Thanh Hà - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 - D7 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/01/1979 Quê quán: Yên Thụy - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 D4 E10 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Hiển Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Quỳnh Phụ, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Thị Phúc yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Hiền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c1 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Hiền Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 8/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu H Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Hiến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu E Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Hiền Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Hiến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Xuyên, Xã Đại Xuyên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 28 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 52 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập