Liệt sĩ Nguyễn Văn Hiến

472 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Hiến trong kho · trang 6/8.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Hiện Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Tú Sơn, Xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hiển Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hiền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hiến Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 7/11/1972 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hiện Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hoàn Long, Xã Hoàn Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 36 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn văn Hiền Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hiển Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hiền Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hiền Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/5/1972 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 70 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô Ô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hiến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Thị trấn Từ Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1686 · Lô 8 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hiển Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Ninh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hiền Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 153 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hiển Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Bạch Long, Xã Bạch Long, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1972 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 8 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 10 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 137 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Hiển Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 13/12/1972 An táng tại: Yên Phụ, Xã Yên Phụ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 77 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Hiền Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Hiển Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1344 · Khu D Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Hiền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 7 · Lô N.Tĩnh Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 107 · Lô N.Tĩnh Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Hiển Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/11/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 213 · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Hiền Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/10/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 13 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Hiền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 276 · Lô F Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 16 · Khu S Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Hiển Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/11/1973 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Liên châu, Xã Liên Châu, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 5 · Hàng 21 · Khu N1 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Hiển Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/12/1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu B1 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Hiển Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/11/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 338 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1973 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1973 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1973 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Hiển Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Xã Nghĩa Lạc, Xã Nghĩa Lạc, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Hiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1973 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Hiến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/12/1974 Quê quán: Ninh Sơn - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Hiền Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/6/1974 Quê quán: Hà Đông - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1974 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu C Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1974 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 0 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1974 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Hiền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/3/1974 An táng tại: NTLS Thị trấn Bồng Sơn, Thị trấn Bồng Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Hiền Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/6/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1974 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 7 · Khu A Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Nghĩa trang Ninh Sơn, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1974 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 184 · Khu 2 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Hiền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ An, Xã Thụy An, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 68 Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Hiền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/8/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Hiên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Việt Cường, Xã Việt Cường, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu Phải Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Hiền Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Bồng Lai, Xã Bồng Lai, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Hiện Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/7/1974 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Hiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: An Toàn, Xã Hải An, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Hiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: Nam Lợi, Xã Nam Lợi, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 47 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Hiền Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Châu, Xã Nghĩa Châu, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Hiển Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/8/1974 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 17 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →

Còn 52 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập