Liệt sĩ Nguyễn Văn Hạnh

278 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Hạnh trong kho · trang 5/5.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1978 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 0 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Nghĩa hưng, Xã Nghĩa Hưng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 4 · Lô Ô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/19/1978 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 22 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 28 · Lô 8 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 28 · Hàng Bông 2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1979 Quê quán: Hạnh Lâm - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C Trinh sát - Lữ 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 36 · Hàng 8 · Khu E Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Tri Trung, Xã Tri Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 59 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Khánh Công, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/06/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. NGuyễn Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hải lựu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1980 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1983 Quê quán: Hóa Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: D 1 - E 694 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/3/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1983 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 55 · Khu 4 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 3/1983 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 19 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 15/03/1985 Quê quán: Phường 4 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D Trương Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1985 Quê quán: Tiên Kỳ - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 15/3/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 15/3/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 26/3/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1985 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 20 · Lô 12 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng thịnh, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1988 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 350 · Khu 3 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1988 An táng tại: Xã Xuân Hùng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 56 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1989 Quê quán: Đỉnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1989 An táng tại: Nghĩa trang Ngọc Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1989 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B5 · Hàng 2 · Lô 11 Xem chi tiết →

Còn 86 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập