Liệt sĩ Nguyễn Văn Hạnh

278 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Hạnh trong kho · trang 4/5.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1972 An táng tại: NTLS An Tân, Xã An Tân, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hanh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/9/1972 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 57 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/9/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 274 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đông, Xã Cổ Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng A · Lô 116 · Khu B10 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  10. Nguyễn văn Hanh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 268 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 10 · Lô 7 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/12/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 921 · Hàng 10 · Lô 6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 54 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/9/1972 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 60 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Nam Thái, Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 109 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/12/1972 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn văn Hạnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 2 · Lô 11 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 184 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Hanh Năm sinh: 1/7/ Ngày hy sinh: 12/12/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 8 · Khu Hà Bắc Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/7/1973 Quê quán: Tâm Phương - Thao Thuỷ - Vĩnh Phú Đơn vị: C7 D2 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/7/1973 Quê quán: Tân Dân - P Xuyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/01/1973 Quê quán: Hưng Tân - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Quảng Nam, Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1973 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tiến thịnh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1973 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Đức, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1973 An táng tại: Dư Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Quận Lê Chân, Hải Phòng Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 5 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/7/1973 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1157 · Hàng 14 · Lô 7 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 18 · Hàng Cột VII Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 38 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/7/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 11 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/7/1973 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 152 · Khu A Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 18 · Hàng Hàng 3 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/04/1974 Quê quán: Lạng Sơn - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Hanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 402 · Hàng Hàng 12 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1975 Quê quán: Thuận Lợi - Long Đất - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16/4/1975 An táng tại: NTLS xã Nhơn Thành, Xã Nhơn Thành, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Hanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Hanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 21/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  44. Nguyễn văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  45. Nguyễn văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 697 · Lô 4 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 460 · Lô 2 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 158 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  49. nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/1975 An táng tại: Xã Yên Phương, Xã Yên Phương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 129 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1975 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 21 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
  51. Nguyễn văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 84 · Lô 10 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/12/1977 Quê quán: An Thái - Tràng An - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 21 · Lô 9 Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/06/1978 Quê quán: Tam sơn - thủy sơn - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/10/1978 Quê quán: Trung Lương - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 01/04/1978 Quê quán: Hưng Hà, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/01/1978 Quê quán: Điện Biên - Thị Xã Thanh Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Đông Luông - Yên Đồng - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 02/11/1978 Quê quán: Hà Bình - Trung Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/06/1978 Quê quán: Nghĩa Hưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 86 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập