Liệt sĩ Nguyễn Văn Hân

165 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Hân trong kho · trang 3/3.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyên Văn Hàn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/6/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 11 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Yên Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hán Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1/1972 An táng tại: Ayun Pa, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  4. Nguỹen Văn Hãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Tân Phong, Xã Tân Phong, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hẳn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Sài Sơn, Xã Sài Sơn, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hán Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Thịnh, Xã Nghĩa Thịnh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Nam Cát, Xã Nam Cát, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: NTLS huyện Đoan Hùng, Thị trấn Đoan Hùng, Huyện Đoan Hùng, Phú Thọ Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hận Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/9/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 89 · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hăn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hán Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/1/1973 Quê quán: Khánh Nha - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: B1 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1973 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hán Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 7 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/1974 Quê quán: Việt Ngọc - Tân Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hẳn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/6/1974 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Di Trạch, Xã Kim Chung, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hán Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Chính, Xã Hòa Chính, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hán Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/10/1974 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 95 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1974 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô III · Khu B Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Hân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/4/1975 Quê quán: Thành hưng - Thành Thành - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Hân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 20 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Hấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 138 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Hàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/4/1975 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 2 · Lô 30 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Hẳn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Hân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/05/1978 Quê quán: Chu điện - Lục Nam - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1978 An táng tại: Nghĩa Trang Chu Điện, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Hân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 17 · Hàng Hàng B1 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/02/1979 Quê quán: Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Thanh Hà, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1979 An táng tại: Nghĩa trang Phúc Hoà, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng G · Lô 106 · Khu A9 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 1 · Khu B1 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Hãn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/2/1979 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 1 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1981 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Lô 104 · Khu A8 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Hàn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/1982 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 157 · Hàng 19 · Lô 2 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn văn Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1983 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 24 · Hàng 9 · Khu C 3 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn văn Hàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 15 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn văn Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 10 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 8 · Lô 26 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Hận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1986 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Hận Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 27/9/1987 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1466 · Lô 8 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Hận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1994 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 2 · Khu P Xem chi tiết →

Còn 170 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập