Liệt sĩ Nguyễn Văn Hân

165 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Hân trong kho · trang 2/3.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Hận Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/2/1965 An táng tại: NTLS Xã Hành Dũng, Xã Hành Dũng, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô B1 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 01/01/1966 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D 261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu đ Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/1/1966 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d7 · Khu a4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1967 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hàn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Thị trấn Phùng, Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1967 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 23 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hận Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M2 · Hàng H6A · Khu A4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn văn Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1967 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn văn Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1967 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hãn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/4/1967 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 66 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hẳn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Ninh, Xã Phổ Ninh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hàn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/9/1968 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Chấp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Yên lập, Xã Yên Lập, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân lôi, Xã Xuân Lôi, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Vĩnh Long, Xã Vĩnh Long, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 220 · Khu 9B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hận Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M4 · Hàng H6A · Khu B5 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Hãn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Liên Nghĩa, Xã Liên Nghĩa, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Hán Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Hân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Trực Thành, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 26 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Hàn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/2/1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Hàn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/9/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 255 · Lô Đ Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Hãn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/11/1969 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Hận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Hẳn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1969 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 209 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1969 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1969 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1969 An táng tại: Ngũ Đoan, Xã Ngũ Đoan, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  33. Nguỹen Văn Hãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Khởi Nghĩa (không có hài cốt), Xã Khởi Nghĩa, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Hận Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 29/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M7 · Hàng H14 · Khu B4 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Hận Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 4/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M15 · Hàng H6A · Khu B5 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Hãn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Dạ Trạch, Xã Dạ Trạch, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Hàn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/8/1969 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 157 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Hận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Hận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Hãn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/11/1969 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 95 · Khu A Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Han Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/12/1970 Quê quán: Trung An - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1970 Quê quán: Tịnh Biên, An Giang, An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Hán Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Yên, Xã Phú Yên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 50 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Hân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Hàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1970 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 72 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1971 Quê quán: Quyết Thắng - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Hán Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/3/1971 Quê quán: Nhân Chính - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Hẳn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1971 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 17 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Hân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/9/1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 29 · Hàng 17 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1971 An táng tại: Tiêu Động, Xã Tiêu Động, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Hắn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/3/1971 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 898 Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Hàn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Hân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 532 · Hàng 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Hán Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/3/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 113 · Lô H.N.Ninh Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Hận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1971 An táng tại: NTLS Xã Xuân Hòa, Xã Xuân Hòa, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Hận Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/9/1972 Quê quán: Kim Khê - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. NGuyễn Văn Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng quế, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đức bác, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 170 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập