Liệt sĩ Nguyễn Văn Đường

435 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Đường trong kho · trang 5/8.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Dưỡng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 24/5/1969 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Dưỡng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 18 · Khu B1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Tiên Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1969 An táng tại: Nghĩa Trang TT. Lục Nam, Thị trấn Lục Nam, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Dưỡng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/8/1969 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Dưỡng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/7/1969 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đường Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn PhúcThọ, Thị trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 102 · Hàng 11 · Khu P Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Dương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duyên Hà, Xã Duyên Hà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng H · Lô 138 · Khu B11 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Đường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M16 · Hàng H2A · Khu A6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1969 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A1 Xem chi tiết →
  16. Nguyền Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 55 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Dương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 93 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1969 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Kỳ, Xã Nghĩa Kỳ, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1969 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 202 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1969 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 472 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Đương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 31/1/1970 Quê quán: Hồng Sơn - Tràng Định - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Dương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/6/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô A1 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1970 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 241 · Khu 4 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Dương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Đương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu Nam Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1970 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 6 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Dương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/11/1970 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1970 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 26 Xem chi tiết →
  32. NGuyễn Văn Dương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 6 · Hàng O · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Dương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/1971 Quê quán: Phụ Dực, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1971 Quê quán: Kim Liên - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1971 Quê quán: Nam Lĩnh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Đường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/7/1971 Quê quán: Nghi Trung - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Đường Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/6/1971 Quê quán: Yên Lộc - Yên Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1971 Quê quán: Đa Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1971 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1971 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: D 3 - Q 4 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 72 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Lương Hoà, Xã Lương Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 72 · Hàng 9 · Khu I Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Liên hoà, Xã Liên Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Đường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/1/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu L Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Đường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/10/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Đương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Đương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 48 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Đường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 113 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 113 · Hàng 19 · Lô 3 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1971 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Yên Lộc, Xã Yên Lộc, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  53. Nguyễn văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 38 · Lô 8 Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1971 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 386 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Đường Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/6/1971 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 483 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1971 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 747 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Dương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/10/1972 Quê quán: Hồng Dương - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Dương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/4/1972 Quê quán: Bình Minh - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Dường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1972 Quê quán: Yên Khê - Yên Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Dưỡng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/11/1972 Quê quán: Sông Lô - Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 19 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập