Liệt sĩ Nguyễn Văn Đường

435 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Đường trong kho · trang 4/8.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Dương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/10/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 25 · Hàng 17 · Khu H2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1967 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 10 · Hàng H6 · Lô Ô1 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đương Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 11/2/1967 An táng tại: Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1967 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1967 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đường Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/10/1967 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đường Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Xã Hải Hưng, Xã Hải Hưng, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1967 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 62 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Dương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/3/1967 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 146 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Dương Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 21/5/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 752 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 107 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 1 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Đương Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 28/4/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thái, Xã Vĩnh Thái, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 42 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Đương Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/5/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thái, Xã Vĩnh Thái, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 29 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Dương Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/7/1968 Quê quán: Thạch Bằng - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: C6 - Tiểu đoàn Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Đường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/1/1968 Quê quán: Nam Lộc - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Đường Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 31/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Khánh Thạnh Tân, Xã Khánh Thạnh Tân, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 85 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1968 An táng tại: Thành Triệu, Xã Thành Triệu, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 17 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1968 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 0 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1968 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1968 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Liên mạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1968 An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Số mộ 22 · Hàng 3 · Lô I Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 18 · Hàng 13 · Khu G1 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Đường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/7/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Đ67 · Hàng 9 · Lô 1 · Khu C Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1968 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 198 · Khu 1 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Dương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 50 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Đường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Minh, Xã Tân Minh, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 76 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 24 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Dương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Dương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Dương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Dương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 296 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Đuông Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 28/12/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Đương Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 25/10/1968 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1968 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 52 · Lô 1 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Dưỡng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Xã Xuân Hoà, Xã Giao Thanh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Đướng Năm sinh: 20/1928 Ngày hy sinh: 5/10/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Đường Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 31/12/1968 An táng tại: NTLS xã Gio Thành, Xã Gio Thành, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 13 · Khu C Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 227 · Lô Đ Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1968 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 9 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1968 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Sông mã, Huyện Sông Mã, Sơn La Số mộ 158 · Hàng 4 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1969 Quê quán: Sơn Lẻ - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Đương Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 22/11/1969 Quê quán: Văn Dương - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1969 Quê quán: Ba Tri, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1969 Quê quán: Tân Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Đường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bàn Đạt, Xã Bàn Đạt, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 15 Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 14 · Khu B Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Đuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1969 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng tĩnh, Xã Đồng Tĩnh, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 19 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập