Liệt sĩ Nguyễn Văn Dũng

763 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Dũng trong kho · trang 13/13.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 1/11/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 10/08/1986 Quê quán: Bàn Long - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D58 Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1986 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 8/10/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 29/11/1986 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 617 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1986 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Nghĩa Trang TT. Lục Nam, Thị trấn Lục Nam, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1986 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 304 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 10 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 23/9/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 27/5/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 24/05/1987 Quê quán: Lộc Ninh - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 24/05/1987 Quê quán: Dương Minh Châu, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Dựng Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 7/7/1987 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 10 · Lô 26 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1987 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 113 · Khu 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1987 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng G · Lô 42 · Khu B4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 4/6/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1987 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô Ô · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1987 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1477 · Lô 7 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1988 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1988 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 74 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1988 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 19/5/1988 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô a Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 29/2/1988 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 12 · Hàng 9 · Khu A1 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1988 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 372 · Khu 3 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 7/1988 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Hưng, Xã Đại Hưng, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  28. Nguyễn văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1988 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 37 · Hàng 5 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  29. Nguyễn văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1988 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 4 · Lô Ô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  30. Nguyễn văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1988 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 37 · Hàng 2 · Lô Ô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  31. Nguyễn văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1988 An táng tại: NTLS huyện Vân Đồn, Huyện Vân Đồn, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1989 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 288 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1989 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 5 · Lô 4 · Khu D Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 4/8/1989 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M11 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Dung Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/7/1994 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 111 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 24 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập