Liệt sĩ Nguyễn Văn Dũng

763 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Dũng trong kho · trang 12/13.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 1 · Khu D2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 20 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1979 An táng tại: Xã Thanh Giang, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Dừng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng e3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Dung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 96 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 25 · Lô 9 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1980 Quê quán: Thạch Hà, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1980 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/9/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 13 · Khu M Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/9/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 41 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1980 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H5 · Lô L3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 8 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1981 An táng tại: Quới Sơn, Xã Quới Sơn, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 49 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1981 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 16/5/1981 An táng tại: Thanh Khương, Xã Thanh Khương, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 76 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Dùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1982 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 6 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng tĩnh, Xã Đồng Tĩnh, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1982 An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 76 · Hàng 5T Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 5/4/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 27/7/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn văn Dụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1982 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 11 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/10/1982 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn văn Dũng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 6/2/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 31 · Lô 10 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Dựng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1983 Quê quán: An Phong - An Nhơn - Nghĩa Bình Đơn vị: D 8 - E 695 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Dựng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/4/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/3/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 4/4/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1983 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 340 · Lô 2 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 57 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 19/08/1984 Quê quán: Thiện Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: C19 - E2 - F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 19/08/1984 Đơn vị: C19 - F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Đừng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 04/07/1984 Quê quán: Hậu Mỹ Trinh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: F 330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 19/8/1984 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d3 · Khu a2 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Đừng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/4/1984 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d5 · Khu a2 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 19/8/1984 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d3 · Khu a3 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 2/6/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1984 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 523 · Khu 4 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1984 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 524 · Khu 4 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1984 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: 21/ Ngày hy sinh: 12/7/1984 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 3 · Khu A1 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 11/1/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Đúng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 11/1/1984 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 322 · Lô 2 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/01/1985 Quê quán: Hoằng Trường - Hoằng Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1985 Quê quán: Nam Nghĩa - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/10/1985 Quê quán: Tân Hương - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 8/2/1985 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 24/4/1985 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Dung Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/1/1985 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1985 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1985 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 2 · Hàng H6 · Lô Ô7 · Khu B Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 21 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1985 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 368 · Khu 1 Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1985 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Dụng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 5/6/1985 An táng tại: NTLS xã Bắc Hồng, Xã Bắc Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 24 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập