Liệt sĩ Nguyễn Văn Dực

915 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Dực trong kho · trang 14/16.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/3/1975 An táng tại: xã Lương Hoà Lạc, Xã Lương Hòa Lạc, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1969 Ngày hy sinh: 4/4/1975 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/5/1975 An táng tại: NTLS xã Bình Quang, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/4/1975 An táng tại: NTLS xã Nhơn Thành, Xã Nhơn Thành, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/7/1975 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 28 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1975 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang Thái Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 24/1/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Đ63 · Hàng 9 · Lô 6 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 44 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1/1975 An táng tại: NTLS xã Xuân Giang, Xã Xuân Giang, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn, Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn văn Đục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1975 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 16 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 11 · Lô 7 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/1975 An táng tại: NTLS xã Triệu Đại, Xã Triệu Đại, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 125 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1977 Quê quán: Quảng Lộc - Quảng Trạch - Bình Trị Thiên Đơn vị: D9 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/12/1977 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/11/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 6/1977 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Vân, Xã Hồng Vân, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 42 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Dục Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 9/12/1978 Quê quán: Nghi Trung - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Dục Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 09/12/1978 Quê quán: Nam Trung - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 12/10/1959 Ngày hy sinh: 9/1978 Quê quán: Lê Lợi - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 22/11/1978 Quê quán: Số 15 - đào Duy Từ - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/09/1978 Quê quán: Viết Xuân - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 01/11/1978 Quê quán: Cù Vân - Đại Từ - Bắc Kạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 03/04/1978 Quê quán: Hoàng Lĩnh - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/03/1978 Quê quán: Chuyên Ngoại - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/11/1978 Quê quán: Hưng Bình - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/2/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 9 · Khu 3B Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/8/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 11 · Khu 4B Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 126 · Khu 8 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/9/1978 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 22/10/1978 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 13 · Khu A2 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Đúc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 41 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Hùng, Xã Đại Hùng, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M36 · Hàng H10 · Khu A4 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42192 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/6/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 12 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1/10/1959 Ngày hy sinh: 12/10/1978 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 2 · Hàng Hàng R2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/5/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 4 · Lô 1 · Khu a2 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 22 · Hàng Bông 2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Thái Thanh - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1979 Quê quán: Cẩm Quang - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C6 - D2 - E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/12/1979 Quê quán: Hưng Bình, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/02/1979 Quê quán: Ngọc Tảo - Phúc Thọ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 06/02/1979 Quê quán: Yên Hợp - Văn Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/1/1979 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: ĐĐ9 - TĐ3 - TĐ9 - SĐ304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/03/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Thụy Thanh - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3948 Xem chi tiết →
  54. Nguyễn văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên phải Xem chi tiết →
  55. Nguyễn văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô bên trái Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 16 · Hàng 2 · Khu H Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/2/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  58. Nguyễn văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 8 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Ngọc Lũ, Xã Ngọc Lũ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 9/2/ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 26 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập