Liệt sĩ Nguyễn Văn Dực

915 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Dực trong kho · trang 13/16.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 341 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42189 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 554 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Tân, Xã Nghĩa Tân, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 148 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1972 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B4 · Hàng 8 · Lô 38 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1972 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 61 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn văn Đực Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 712 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1307 · Khu D Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 23 · Hàng Đ · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 168 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/7/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 116 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1972 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 06/10/1973 Quê quán: Hội Cư - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1973 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 147 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1973 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 180 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1973 An táng tại: Tân Phú, Xã Tân Phú, Huyện Châu Thành, Bến Tre Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/6/1973 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d11 · Khu a2 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 3 · Hàng 21 · Khu N1 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/5/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 16 · Lô 4 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/9/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1973 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng I · Lô 138 · Khu A11 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 2 · Hàng Cột I Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/1973 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 75 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1974 Quê quán: Hiệp Cường - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/11/1974 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1974 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 881 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B2 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1974 An táng tại: Phú Đức, Xã Phú Đức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 34 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 13 · Khu A Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1/1974 An táng tại: Xã Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/11/1974 An táng tại: xã An Thạnh Thủy, Xã An Thạnh Thủy, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/11/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam đồng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Nghĩa Trang Tam Dị, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/4/1974 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu G1 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 663 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 17 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1974 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 438 · Khu 2 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 19 · Lô 3 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1974 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 9 · Khu A Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Dục Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 21/2/1974 An táng tại: Văn Môn, Xã Văn Môn, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 34 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/4/1974 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 17 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/4/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 349 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 304 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS Xã An Thạnh 1, Xã An Thạnh 1, Huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/7/1975 Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1975 Quê quán: Cổng Tiên Như - Bắc Ninh - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/1975 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Đại An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/05/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 Quê quán: Xuân Hiệp - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: Địa phương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1975 Đơn vị: D 1 - E 4 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1975 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 26 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 26 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập