Liệt sĩ Nguyễn Văn Dong

471 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Dong trong kho · trang 4/8.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/12/1967 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 47 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Xã Hải Tân, Xã Hải Tân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Xã Xuân Hoà, Xã Giao Thanh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 683 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 403 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Dọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hiền, Xã Vĩnh Hiền, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 13 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1967 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 9 · Khu C.hoa A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 80 · Khu Hà Bắc Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1968 Quê quán: Diễn Ngọc, Diễn Châu, Diễn Châu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 04/1968 Quê quán: Miền Bắc, Miền Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1968 Quê quán: Thanh Lĩnh - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 30 · Hàng 2 · Lô c Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 2b Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1968 An táng tại: Lương Quới, Xã Lương Quới, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1968 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 237 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thạnh Phước, Xã Thạnh Phước, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn văn Đồng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/3/1968 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 20 · Lô 2 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 24/5/1968 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/4/1968 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu E Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 15/7/1968 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1968 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Đổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng tĩnh, Xã Đồng Tĩnh, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  26. NGuyễn Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hải lựu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Lương, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/5/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 32 · Hàng 17 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1968 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 12 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1968 An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 12 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoà Thọ, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M64 · Hàng H6 · Lô L! · Khu KA Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1968 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 4 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Đống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1968 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Phú, Xã Văn Phú, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng G · Lô 136 · Khu A11 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Đổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng C · Lô 118 · Khu B10 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 489 · Lô 5 · Khu Đ Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M27 · Hàng H12A · Khu A6 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Đỗng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 32 · Hàng 1 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Lạc, Xã Nghĩa Lạc, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/8/1968 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 137 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1968 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: NTLS xã Bạch Hạc, Phường Bạch Hạc, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Sông Lô, Xã Sông Lô, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Vân Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Đức trạch, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Đổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1968 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1968 An táng tại: TT ái Nghĩa, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 20/2/1968 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/1/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Đỗng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/10/1968 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 187 · Khu C Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 370 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Đống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1968 An táng tại: NTLS Xã Gia Hòa 1, Xã Gia Hòa 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Dòng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 14/6/1969 Quê quán: Phúc Lâm - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 27/11/1969 Quê quán: Cẩm Sơn - Mõ Cày - Bến Tre Đơn vị: C11 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 15 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập