Liệt sĩ Nguyễn Văn Dong

471 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Dong trong kho · trang 3/8.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1953 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 2 · Hàng 20 · Khu B1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 35 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 2 · Hàng Cột 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Dong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Kim định, Xã Kim Định, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1954 An táng tại: Bát Trang, Xã Bát Trang, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1954 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Dòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 312 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đỗng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Ông Đình, Xã Ông Đình, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Xuân Lâm, Xã Xuân Lâm, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1958 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/1960 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 8 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Đỗng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 367 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1962 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 7 · Hàng H4 · Lô Ô1 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Đổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1885 · Hàng 12 · Lô 6 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 364 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1964 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 45 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 29/2/1964 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 36 · Lô 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1964 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: 27/9/1920 Ngày hy sinh: 27/8/1965 Quê quán: Trùng Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/5/1965 Quê quán: Nghi Công - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Nguyễn văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1965 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Dõng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/4/1966 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 07/10/1966 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  30. Nguyễn văn Đông Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 22/11/1966 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/7/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
  32. Nguyễn văn Đồng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/8/1966 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 2 · Khu Dc Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/10/1966 An táng tại: NTLS xã Hoài Đức, Xã Hoài Đức, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Đống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1966 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 1 · Khu A Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 23 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Quảng phong, Xã Quảng Phong, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 102 · Lô 11 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Dõng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/4/1966 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 2 · Khu A Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 21/6/1966 An táng tại: NTLS xã Hải Sơn, Xã Hải Sơn, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 11 · Khu A Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Dong Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/4/1967 Quê quán: Đại Phúc - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/06/1967 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28/02/1967 Quê quán: Tân Phú - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Bảo vệ Thành ủy MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1967 Quê quán: Nghi Lộc, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1967 Quê quán: Tân Yên - Tiến Thịnh - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1/1967 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Kim hoa, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  51. NGuyễn Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tam sơn, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1967 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1967 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Đống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 362 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1967 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 53 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/7/1967 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 20 · Lô 3 Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Đống Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 7 Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/4/1967 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Đong Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 15 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập