Liệt sĩ Nguyễn Văn Đối

184 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Đối trong kho · trang 3/4.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Đời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 46 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  2. nguyễn văn đối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: bình thành, Xã Bình Thành, Huyện Hương Trà, Thừa Thiên Huế Số mộ 853 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 30 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đời Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn văn Đôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô Ô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  6. nguyễn văn Đối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1968 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  7. nguyễn văn Đối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1968 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đói Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 4/45/1968 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 345 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đối Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/10/1968 An táng tại: NTLS huyện Đoan Hùng, Thị trấn Đoan Hùng, Huyện Đoan Hùng, Phú Thọ Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1968 An táng tại: Thị trấn Nông Trường Việt trung, Thị trấn NT Việt Trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn văn Đối Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 9 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1969 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 220 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Đối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thị xã Vĩnh yên, Phường Khai Quang, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Đợi Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Dỗi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu c Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Đối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: xã Quảng trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 75 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Đôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1969 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Đợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1969 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/01/1970 Đơn vị: X12 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Đời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d1 · Khu a3 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Đối Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đông, Xã Sơn Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Đối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Văn Phong, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Đời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Đời Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/6/1971 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Đợi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/10/1971 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 71 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Đội Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/11/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Đời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1971 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Đời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Đôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1972 Quê quán: Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Đợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 83 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  31. NGuyễn Văn Đỗi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ thị trấn Lập thạch, Thị trấn Lập Thạch, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Đợi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/12/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Đồi Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 5/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 14 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Đợi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Chính, Xã Hòa Chính, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 85 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Đồi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/8/1972 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 177 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Đợi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/5/1972 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 33 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Đời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1973 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 2 · Hàng H3 · Lô Ô11 · Khu A Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Đời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 327 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Đồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1973 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Đôi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 16 · Lô 5 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Dôi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/2/1973 An táng tại: Đại Đồng Thành, Xã Đại Đồng Thành, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 114 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Đội Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 22/4/1973 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 7 · Hàng cột 2 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Đối Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/1/1974 Quê quán: Đào Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: D8 E7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Dơi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/6/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Đối Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/3/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Đợi Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 30/4/1974 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42056 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Đời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS Xã Thới An Hội, Xã Thới An Hội, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Đôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1975 Quê quán: Bảo Ninh - Đ. Hợi - Quảng Bình Đơn vị: F 341 - A trưởng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Đôi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Dỗi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1977 An táng tại: Cao Minh, Xã Cao Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Đội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/04/1978 Quê quán: Lệ chi - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Đối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/02/1979 Quê quán: Phú Xuyên, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Đợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1979 Quê quán: Đồng Tháp, Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Đợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Đỗi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Đợi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Đội Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a9 Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Đổi Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 29/03/1981 Quê quán: Tân Điền - Gò Công Đông - - Tiền Giang Đơn vị: D ấp Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Đổi Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 29/3/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng K Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Đợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1983 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 343 · Khu 8 Xem chi tiết →

Còn 5 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập