Liệt sĩ Nguyễn Văn Đối

184 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Đối trong kho · trang 2/4.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Đối Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 18/8/1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đối Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 18/8/1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Dội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1952 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Dội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1952 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đội Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1/1/1952 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 6 · Lô 20 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đợi Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 12/12/1952 An táng tại: NTLS thôn Xuân Hoà, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 36 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1953 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đội Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1014 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đối Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/12/1953 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Đời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1954 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu D Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đới Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 15/2/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Minh, Phường Hòa Minh, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Đôi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 29 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Đới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1955 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1958 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 20 · Hàng Cột2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Đội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1960 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 168 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Đoi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1961 An táng tại: Ngãi Đăng, Xã Ngãi Đăng, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 96 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn văn Đợi Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 10/1/1961 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô b Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 8 · Lô 4 · Khu a1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Đối Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Đội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Đời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/08/1963 Quê quán: Tân Hội Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Đơn vị 663 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Đôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1963 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 12 · Khu B Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Đời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng R Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Dồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1963 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 12 · Khu B Xem chi tiết →
  26. Nguyễn văn Doi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1963 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Đới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1963 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 109 · Lô 8 · Khu 2 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Đôi Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1964 Quê quán: Cây Trường - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Cây Trường An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Đôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1964 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 32 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Đời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Đôi Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 29 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Đợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 15 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Đời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 476 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn văn Doi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1964 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Đợi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/4/1965 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô b Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Đồi Năm sinh: 1899 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M16 · Hàng H12 · Khu A1 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Đời Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 5/7/1965 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 3 · Lô 40 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Đời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1965 An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 2, Xã Hòa Tú II, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  39. Nguyễn văn Đời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/08/1966 Quê quán: Long An, Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  40. Nguyễn văn Đối Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/6/1966 An táng tại: xã Bình Ninh, Xã Bình Ninh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  41. Nguyễn văn Đời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1966 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d2 · Khu a4 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Đợi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/7/1966 An táng tại: xã Tân Bình Thạnh, Xã Tân Bình Thạnh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Đối Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 24/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M4 · Hàng H6 · Lô LC6 · Khu KC Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Đợi Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Hoàng, Xã Văn Hoàng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Dới Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 8/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M4 · Hàng H6A · Khu A4 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn văn Doi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1966 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 28 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Đổi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1967 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 502 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Đội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1967 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 58 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Đội Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K3 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Đối Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 22 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Đối Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu E Xem chi tiết →
  52. Nguyện văn Dòi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1967 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Đời Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/10/1967 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Đối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1967 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Đôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/1968 Quê quán: Gia Viễn, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Đối Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Kỳ An - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: D70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Đôi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Phổ Yên, Thị Trấn Ba Hàng, Huyện Phổ Yên, Thái Nguyên Số mộ 122 Xem chi tiết →
  58. nguyễn văn đối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: bình thành, Xã Bình Thành, Huyện Hương Trà, Thừa Thiên Huế Số mộ 438 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Đời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1968 An táng tại: Châu Bình, Xã Châu Bình, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Đời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 5 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập