Liệt sĩ Nguyễn Văn Do
Có 392 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Do trong kho · trang 5/7.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Nguyễn Văn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Thanh lâm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dợ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 4 · Hàng 16 · Khu N1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 18 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đồ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 17 · Hàng 3 · Khu O Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Tân Phong, Xã Tân Phong, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đỗ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đông, Xã Sơn Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đỗ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Độ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Thanh Xuân, Xã Thanh Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đó Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 12/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu E Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đó Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đồng Thanh, Xã Đồng Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 88 · Hàng 2 · Lô Bắc Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1969 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Đó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1969 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô Ô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đô Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 120 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Độ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đó Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/12/1969 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 14 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1969 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dỡ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1969 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1970 Quê quán: An Cư - Tịnh Biên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1970 Quê quán: Thường Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Độ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/9/1970 Quê quán: Văn Dương - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Độ Năm sinh: 31/03/1947 Ngày hy sinh: 19/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1970 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Độ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/8/1970 An táng tại: Xã Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a18 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1970 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a18 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đỗ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 17 · Hàng 22 · Khu N2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1970 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đỗ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 22/2/1970 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 67 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 3 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1970 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 95 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Độ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/9/1970 An táng tại: Vân Dương, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1970 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 150 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Độ Năm sinh: 31/ Ngày hy sinh: 19/2/1970 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 49 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Do Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/4/1971 Quê quán: Thọ Xuyên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đô Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/04/1971 Quê quán: Châu Thành, An Giang, An Giang Đơn vị: D512 - QK2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đô Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/3/1971 Quê quán: Tân Tiến - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Độ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 26/02/1971 Quê quán: Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Độ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/1/1971 Quê quán: Xuân Châu - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đờ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1971 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 20 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dô Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/7/1971 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đô Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/4/1971 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d2 · Khu a4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Độ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 28/11/1971 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 13 · Hàng 10 · Khu G1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1971 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 57 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1971 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 840 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 39 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Hưng Nhân, Xã Hưng Nhân, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H9 · Lô L9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 67 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Đỡ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/9/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 116 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Độ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/1/1971 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 78 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đô Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/3/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 109 · Lô CB.Lạng · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Xã Trinh Phú, Xã Trinh Phú, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1971 An táng tại: NTLS Xã Đại Hải, Xã Đại Hải, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/1972 Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1972 Quê quán: Văn Phú - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đô Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/4/1972 Quê quán: Lạc Thiên - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đô Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/1/1972 Quê quán: Tứ Liêm - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 48 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập