Liệt sĩ Nguyễn Văn Do

392 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Do trong kho · trang 4/7.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Đo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Lương, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/2/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 23 · Hàng 17 · Khu G2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Thắng Thuỷ, Xã Thắng Thuỷ, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đó Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Châu, Xã Liên Châu, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đô Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
  6. Nguyễn văn Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1966 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 26 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Độ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/10/1966 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 355 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn văn Đó Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 30/2/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 75 · Lô 11 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1966 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 77 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Do Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/5/1967 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Tôn Hải Chử An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Dô Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/11/1967 Quê quán: Thái Thịnh - Hưng Nhân - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Độ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/8/1967 Quê quán: Lục Ngạn, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Độ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/5/1967 Quê quán: Xuân Đàn - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 189 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Đó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 51 · Hàng 6 · Khu a Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1967 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 75 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Đo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1967 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 86 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đô Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/9/1967 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Đố Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: NTLS xã Trung Giã, Xã Trung Giã, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Đỡ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1967 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 5 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Đô Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Độ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/5/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 145 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Do Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/5/1967 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 86 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Tân Long - Thạnh Trị - Sóc Trăng Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Đó Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 11/03/1968 Quê quán: Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Đô Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 16/8/1968 Quê quán: Nam Lộc - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Đô Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/6/1968 Quê quán: Kỳ Châu - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Độ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/7/1968 An táng tại: Xã Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Dô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thị xã Vĩnh yên, Phường Khai Quang, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 9 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Đỗ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 32 · Hàng 23 · Khu N1 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 167 · Khu A4 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 343 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Thái Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Do Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Khu N Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Đồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1968 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 291 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Đỏ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Đỗ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Dương, Xã Cao Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 42 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Do Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Phương, Xã Phú Phương, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 68 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 353 · Lô 3 · Khu D Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Đỏ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1' Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Đờ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8' Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Đỗ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1' Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Đơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M32 · Hàng H1 · Khu A6 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M5 · Hàng H6 · Khu A3 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Độ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn văn Đồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 5 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  51. Nguyễn văn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn văn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Độ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1968 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 39 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Đơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 1, Xã Hòa Tú 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Do Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/3/1969 Quê quán: Hồng Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Đô Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 16/01/1969 Quê quán: Mỹ Phước Tây - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh ủy Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Đồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: An Phước - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Đó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1969 An táng tại: Quới Sơn, Xã Quới Sơn, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 66 · Lô 3 Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Đô Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 16/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng K Xem chi tiết →

Còn 48 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập