Liệt sĩ Nguyễn Văn Dẫu

321 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Dẫu trong kho · trang 5/6.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Đầu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/5/1972 Quê quán: An Châu - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đẩu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/9/1972 Quê quán: Trù Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đậu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 05/02/1972 Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Dẩu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/11/1972 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đấu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/11/1972 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đậu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng M Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đẩu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/7/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 18 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Dầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa Trang Mỹ Thái, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đấu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu I Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Đầu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/11/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 333 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Dâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Đẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M31 · Hàng H13 · Khu A1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Đẩu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M28 · Hàng H8A · Khu A6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đẫu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Đậu Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn văn Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn văn Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Dậu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/12/1972 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Đầu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1089 · Khu B Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Dẩu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 04/06/1973 Quê quán: Cầu Khởi, Dương Minh ChâuTây Ninh, Dương Minh ChâuTây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Đậu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/5/1973 Quê quán: Nam Hà, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1973 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 219 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1973 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 407 · Khu 3 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Đẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1973 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Đậu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Dậu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Tân Lãng, Xã Tân Lãng, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 58 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn văn Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1973 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 383 · Hàng 13 · Lô 4 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 72 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Dầu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/1/1974 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Đâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1974 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Đấu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/3/1975 An táng tại: NTLS xã Bình Nghi, Xã Bình Nghi, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Dậu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 29/10/1975 An táng tại: Kim Chân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Đậu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 459 · Lô 2 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 20 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1976 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 18 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1977 Quê quán: Thượng Hòa - Hoàng Long - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1977 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 138 · Lô 1 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Đậu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b14 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Dậu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/7/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 3 · Lô 16 · Khu b1 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Dậu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 08/05/1978 Quê quán: Thọ xương - TX Bắc Giang - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Dậu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 05/04/1978 Quê quán: Nghĩa Phương - Lục Nam - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Dậu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/10/1978 Quê quán: Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Đẫu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/03/1978 Quê quán: Canh Tâm - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang Thọ Xương, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Đậu Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mỹ, Xã Thanh Mỹ, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Dậu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Đấu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/3/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Dậu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/7/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Dấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 27 · Lô 8 Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Dậu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 01/09/1979 Quê quán: Hoàng Tâm - Mê Linh - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Đáu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/8/1979 Quê quán: Nghĩa Lạc - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 - D7 - E753 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Đẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/03/1979 Quê quán: Bắc Giang, Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1979 Quê quán: Thụy An - Ba Vì - Hà Sơn Bình Đơn vị: E31 - Quân đoàn 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Đấu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/8/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Đậu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 16 · Hàng 4 · Khu E Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Dậu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/9/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 10 · Khu G Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1979 An táng tại: Lê Thiện, Xã Lê Thiện, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 8 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập