Liệt sĩ Nguyễn Văn Dẫu

321 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Dẫu trong kho · trang 4/6.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn văn Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Dẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng A 5 · Lô 7 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1968 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Dẩu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/10/1968 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 6 · Lô 43 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Dầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1968 An táng tại: xã Phúc trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đậu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 19/1/1968 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 8 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1968 An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 242 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 36 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đẩu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: NTLS Vạn Tường, Xã Bình Hải, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô A1 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Đầu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 13/5/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 62 · Lô D Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Dâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 22 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1968 An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Dẩu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/07/1969 Quê quán: Dưỡng Điềm - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Dưỡng Điềm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyên Văn Đấu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 06/05/1969 Quê quán: Thụy Lương - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C6 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Đấu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/11/1969 Quê quán: Bắc Sơn - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Đẩu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 26/07/1969 Quê quán: Hòa Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/06/1969 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tung An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Dẩu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng N Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Đẩu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 26/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Khu AH Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Đẩu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 26/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1969 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Dẫu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 117 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Đấu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/11/1969 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 44 · Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Đấu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/5/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô A1 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Đâu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 21 · Khu B1 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1969 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1119 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Đâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1969 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 18 · Khu 4 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Đấu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Chương Dương, Xã Chương Dương, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Đấu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1/11/1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1393 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Dấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 Quê quán: Cộng Hòa - Nhân Hưng - Thái Bình Đơn vị: D 25 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1970 Quê quán: Hồng Châu - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/06/1970 Quê quán: Chà Là - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Đâu Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 06/10/1970 Quê quán: Bình Phú - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Xã Bình Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Đẩu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Suối Đá - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Đậu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/12/1970 Quê quán: Kỳ Thịnh - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Đậu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 3/4/1970 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Đâu Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 10/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng N Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Dầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 86 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Đức, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Dấu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1970 An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H17 · Lô L1 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tân Hưng, Xã Tân Hưng, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H7 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Đậu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cam Thượng, Xã Cam Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Dẫu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Hà, Xã Sơn Hà, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Dậu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 137 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn văn Đau Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 16 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Dậu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 30/3/1970 An táng tại: Hán Quảng, Xã Hán Quảng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 58 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Đẩu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 31/1/1970 An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 104 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1970 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 19 · Hàng 68 · Lô 4 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Dậu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/2/1971 Quê quán: Nam Chính - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Đậu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/2/1971 Quê quán: Nam Chính - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Đậu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 08/06/1971 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tam Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Đậu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 6/8/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng O Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 383 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Đâu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 123 Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Dậu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/2/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 166 · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Đậu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/2/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 3 · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1971 An táng tại: NTLS Xã Gia Hòa 1, Xã Gia Hòa 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →

Còn 8 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập