Liệt sĩ Nguyễn Văn Đảng

393 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Đảng trong kho · trang 3/7.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Đằng Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Bối Cầu, Xã Bối Cầu, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đáng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 7/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: NTLS xã Mai Đình, Xã Mai Đình, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Xã Hải Trung, Xã Hải Trung, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đảng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đại tự, Xã Đại Tự, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Cao phong, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đằng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 2/5/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M14 · Hàng H3 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tân Liên, Xã Tân Liên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô L3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn văn Đang Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 11/7/1953 An táng tại: NTLS xã Bắc Hồng, Xã Bắc Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Nguyễn VĂn Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1953 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Dáng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu Nam Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Dáng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu Nam Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Đảng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 23/3/1953 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 39 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Đăng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 272 · Hàng 6 · Khu Tây Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đằng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 48 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Dang Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 03/02/1961 Quê quán: Mỹ Lợi B - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Lợi B An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Đang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/01/1961 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Hậu Mỹ Băc A An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Đang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/1/1961 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d7 · Khu a2 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Dang Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/3/1961 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d5 · Khu a4 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Đảng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: NTLS Huyện Phú Giáo, Thị trấn Phước Vĩnh, Huyện Phú Giáo, Bình Dương Số mộ 6 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Đằng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 27/4/1962 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 32 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2272 · Hàng 13 · Lô 7 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Đàng Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Đăng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 18/04/1963 Quê quán: Bàu Năng, Dương Minh ChâuTây Ninh, Dương Minh ChâuTây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Đặng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 04/06/1963 Quê quán: Bình Trưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Đặng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 6/4/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng P Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1963 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 13 · Khu B Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1963 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Đặng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 09/05/1965 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  34. Nguyễn văn đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 58 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Đặng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 5/9/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1965 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 320 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1965 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 7 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1965 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Đăng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 19/3/1966 An táng tại: xã Tân Thuận Bình, Xã Tân Thuận Bình, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Đặng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/2/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 26 · Hàng 10 · Khu H2 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Đàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1966 An táng tại: Trường Thành, Xã Trường Thành, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Đảng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 74 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Đặng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 2/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Khê, Thành phố Hà Đông, Hà Nội Xem chi tiết →
  44. Nguyễn văn Đàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1966 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 42 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Đáng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/9/1966 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42142 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Đắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1967 Đơn vị: Huyện Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  47. Nguyễn văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 153 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô a Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1967 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Đắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 303 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 459 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Đàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 183 · Khu 2 Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng B · Lô 2 · Khu A1 Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Đặng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 19/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M29 · Hàng H14A · Khu A6 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn văn Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  57. Nguyễn văn Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Đáng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 16/9/1967 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 3 Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1967 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 3 Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Đằng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/6/1967 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 315 Xem chi tiết →

Còn 22 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập