Liệt sĩ Nguyễn Văn Đảng

393 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Đảng trong kho · trang 2/7.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiền Phong, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đãng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiền Phong, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 15 · Lô 11 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 450 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đẳng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 72 · Lô 6 · Khu 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 183 · Lô 12 · Khu 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 314 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Thành Lợi, Xã Thành Lợi, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyên Văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Xuân Châu, Xã Xuân Châu, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Chu Hoá, Huyện Lâm Thao, Phú Thọ Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 113 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thị trấn Đông Triều, Phường Đông Triều, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vân Đồn, Huyện Vân Đồn, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Cù Lao Dung, Thị trấn Cù Lao Dung, Huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hồ Đắc Kiện, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Xã Ngọc Chúc, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Số mộ 21 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Đẩng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 114 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Đặng Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 10/10/1946 An táng tại: Xã Bình Phan, Xã Bình Phan, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1947 Quê quán: Hiệp Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: Uỷ Ban Kháng chiến Hành chánh xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Đáng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 10/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 35 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1947 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Đặng Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 23/2/1947 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Đăng Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NTLS xã Đông Xuân, Xã Đông Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Đảng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 18/10/1947 An táng tại: Yên Phụ, Xã Yên Phụ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1947 An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Dạng Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 13/6/1948 An táng tại: xã An Thạnh Thủy, Xã An Thạnh Thủy, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1948 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 42 · Khu 1 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Đáng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 7B · Khu Khu C Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1948 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 10 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Dạng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42131 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn văn Đáng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 24/4/1948 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Đặng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 30/09/1949 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Đạo Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Đặng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Số mộ 1a · Hàng G Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1949 An táng tại: Đoàn Xá, Xã Đoàn Xá, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1949 An táng tại: Đoàn Xá, Xã Đoàn Xá, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Đãng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M16 · Hàng H7 · Khu A2 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Đặng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 4a · Khu Khu C Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Đang Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 7/2/1949 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Đăng Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 8/2/1949 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng tĩnh, Xã Đồng Tĩnh, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Đang Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Tú, Xã Phương Tú, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 235 · Hàng 5 · Khu Tây Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Đẵng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 12/4/1950 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1950 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 15 · Hàng P Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Bình dương, Xã Bình Dương, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Văn quán, Xã Văn Quán, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Đặng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/5/1951 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 34 · Hàng 19 · Khu N 2 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Dâng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn đảng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 16/12/1951 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Đăng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 9/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Đang Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 6/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 37 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Đằng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 10/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Tảo, Xã Vân Tảo, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Đãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Tú, Xã Phương Tú, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 Quê quán: An Điền - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 38 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1952 An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H10 · Lô L1 Xem chi tiết →

Còn 22 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập