Liệt sĩ Nguyễn Văn Dần

379 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Dần trong kho · trang 5/7.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Dạn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/6/1970 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 94 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1970 An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 2, Xã Hòa Tú II, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Dân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/08/1971 Quê quán: Nghi Hương - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Phú Lương - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/2/1971 Quê quán: Hưng Tâm - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: C BT 106 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Dân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Dần Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Liêm Túc, Xã Liêm Túc, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Dần Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/6/1971 An táng tại: NTLS xã Xuân Giang, Xã Xuân Giang, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng D · Lô 119 · Khu B10 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M18 · Hàng H1 · Khu B4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Dân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/4/1971 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 68 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Dân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/2/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 13 · Khu C.hoa A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Đàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/2/1971 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 6 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Dân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/7/1972 Quê quán: Quỳnh Lâm - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/03/1972 Quê quán: Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Dân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/11/1972 Quê quán: Thụy Hoà - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: F 312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1972 Quê quán: Bẹt Chai - Cô Thom - Candal An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Dần Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/8/1972 Quê quán: Hương Ninh - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Dần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/12/1972 Quê quán: Hiệp Hoà - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Dần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1/1972 Quê quán: Đinh Xuyên - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: C20 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Đàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Hội Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Đàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/10/1972 Quê quán: Nghi Công - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: D9 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Đàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Hội Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: NTLS Huyện Triệu sơn, Xã Tân Ninh, Huyện Triệu Sơn, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  26. Nguyễn văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Triệu sơn, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Hàng 18 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Dẩn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/11/1972 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1972 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 12 · Khu A Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã An tường, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Dân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/4/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 22 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Đàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/10/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 33 · Hàng 8 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 26 · Khu A Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Đán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Đãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1972 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Dân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 208 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Đản Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Can, Xã Châu Can, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Dần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Đàn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: NTLS xã Phù Lỗ, Xã Phù Lỗ, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Dần Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 12 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Dần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Đắc Sở, Xã Đắc Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M29 · Hàng H3 · Khu B1 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Dẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1972 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 37 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Dần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô 7 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Dần Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 11 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 849 · Lô 5 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Dần Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 15 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Đàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1972 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B5 · Hàng 2 · Lô 18 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Dân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: NTLS xã Minh Nông, Xã Minh Nông, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Dân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Đàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 87 · Khu A Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Dân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 191 · Khu B Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Dần Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 115 Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Dần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 117 Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Dân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 119 Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Dân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 559 · Hàng Hàng 17 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/03/1973 Quê quán: Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1973 Quê quán: Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: C223 - F367 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Đán Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Nam Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 1b Xem chi tiết →
  60. Nguyễn văn Đàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1973 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 5a Xem chi tiết →

Còn 41 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập