Liệt sĩ Nguyễn Văn Dần
Có 379 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Dần trong kho · trang 4/7.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Nguyễn Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Ngũ Phúc, Xã Ngũ Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1968 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô L1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dần Năm sinh: 14/ Ngày hy sinh: 16/7/1968 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 10 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dân Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 16/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M6 · Hàng H10A · Khu A4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dân Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1968 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 31 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dần Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 15/8/1968 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 199 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 88 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1968 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 93 · Khu LGI Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/3/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 2 · Lô QKTT Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1968 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 86 · Khu TT đài Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 03/05/1969 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 25/02/1969 Quê quán: Thanh Tuyền - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: C12 - S21 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/4/1969 Quê quán: Tân Lộc - Tứ Kỳ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 23/2/1969 Quê quán: Hòa Mỹ - Phụng Hiệp - - Hậu Giang Đơn vị: N16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dần Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/5/1969 Quê quán: Hưng Đạo - Tiên Lử - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/11/1969 Quê quán: Ninh Dân - Hoàn Yên - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dản Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/2/1969 Quê quán: Khuyễn Nông - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/06/1969 Quê quán: Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1969 Quê quán: Thạch Thất, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1969 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 14 · Lô 3 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Liên mạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam phúc, Xã Tam Phúc, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dần Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/2/1969 An táng tại: NTLS An Tân, Xã An Tân, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 23/2/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 22 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1969 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đản Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Thanh Xuân, Xã Thanh Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dần Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 262 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu N Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dản Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Vân, Xã Hồng Vân, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng Đ · Lô 120 · Khu B10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M21 · Hàng H6 · Khu A4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M9 · Hàng H12A · Khu A6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đản Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 3/3/1969 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 41 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Dạ Trạch, Xã Dạ Trạch, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 7 · Hàng cột 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Xã Hải Chính, Xã Hải Chính, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 129 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/9/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 104 · Khu H.Tây Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1970 Quê quán: Phúc Trìu - Đồng Hỹ - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/4/1970 Quê quán: Tân Minh - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dạn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/6/1970 Quê quán: Cam An - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Xã Can An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- nguyễn văn dan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 14 · Hàng 27 · Khu b Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/12/1970 An táng tại: xã Phú Kiết, Xã Phú Kiết, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1970 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 27 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Minh, Xã Tân Minh, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 109 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 48 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 12 · Khu Bắc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1970 An táng tại: Ngọc Hồi, Thị trấn Plei Kần, Huyện Ngọc Hồi, Kon Tum Số mộ 13 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/6/1970 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 178 · Hàng 10 Xem chi tiết →
Còn 41 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập