Liệt sĩ Nguyễn Văn Đài

179 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Đài trong kho · trang 3/3.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Đài Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/1/1971 An táng tại: Quế Tân, Xã Quế Tân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 9 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 70 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Dái Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/01/1972 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Đơn vị 263 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Dài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1972 Quê quán: Phước Thái - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đái Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/4/1972 Quê quán: Đức Thành - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1972 Quê quán: Phương Kim - Kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1972 Quê quán: Nghĩa Hoà - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Dái Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Dài Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 3/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu G Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đại Năm sinh: 1/2/ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: NTLS xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Đại Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Bắc Sơn, Xã Bắc Sơn, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đại Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Đại Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Đại Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 145 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 2 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1672 · Lô 8 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Đại Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Hoà, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Đại Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Hoà, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 42 · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 107 · Lô H.N.Ninh Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 118 · Khu H.N. Ninh Xem chi tiết →
  22. nguyễn văn đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1973 An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu a Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1973 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 10 · Hàng H4 · Lô Ô13 · Khu B Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Đại Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Đại Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/7/1973 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 230 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1973 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 5 · Khu 3 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Đại Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/3/1974 Quê quán: Diễn Minh - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C30 D38 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Đai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Đại Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/3/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 73 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 Quê quán: An Lợi - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Tam Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Đãi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Đại Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu I Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 6 · Lô 9 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 Quê quán: Vĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Đại Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 03/04/1978 Quê quán: Vũ di - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Đại Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/1/1978 Quê quán: Tâm Đinh - Chương Dương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý thị trấn Vĩnh tường, Thị trấn Vĩnh Tường, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Đại Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/8/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Dai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu C1 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Đại Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/1/1978 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 28 · Khu C.hoa A Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Đài Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/3/1979 Quê quán: Xuân Phú - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: D8 - E429 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/04/1979 Quê quán: Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/02/1979 Quê quán: Thanh sơn - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1979 Quê quán: Quyết Thắng - Thanh Hà - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Đại Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/02/1979 Quê quán: Võng La - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Đài Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/3/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Đãi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/1/1979 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Đ19 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu C Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng H · Lô 107 · Khu A9 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Đại Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/2/1979 An táng tại: NTLS xã Võng La, Xã Võng La, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 13 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M2 · Hàng H1 · Khu A3 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Đài Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Đại Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng e9 Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1980 Quê quán: Xuân Thành - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: D2 - E271 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Đại Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 16/9/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  56. NGuyễn Văn Đại Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 22 · Hàng 4 · Khu Trái Xem chi tiết →
  57. Nguyễn văn Dai Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 27/10/1986 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô ff Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Đại Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 12/6/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →

Còn 6 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập