Liệt sĩ Nguyễn Văn Đài
Có 179 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Đài trong kho · trang 2/3.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Nguyễn Văn Dài Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 4/7/1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đài Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 23 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đài Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Xuân Lâm, Xã Xuân Lâm, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đại Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/1/1953 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 39 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Mả lày, Xã Bàn Giản, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1961 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1962 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 15 · Hàng 11 · Khu H1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1963 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 11 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đài Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/12/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đài Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/6/1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M23 · Hàng H10 · Khu B3 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1966 Quê quán: Phước An - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: E 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô 1b Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đài Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/4/1966 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đại Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/10/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu U Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đại Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Cự Khê, Xã Cự Khê, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 24 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1966 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 677 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đài Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/5/1966 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 202 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đại Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/5/1967 Quê quán: Thanh Bình - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1967 Quê quán: Tam Hồng - yên Lão - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Yên bình, Xã Yên Bình, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đại Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: NTLS Hưng Khánh, Xã Hưng Khánh, Huyện Trấn Yên, Yên Bái Số mộ 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 375 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1816 · Hàng 10 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đại Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 25/10/1967 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 11 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đại Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 16 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đài Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Tảo, Xã Ngọc Tảo, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đại Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 17/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1967 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1967 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 116 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1967 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 45 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đại Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 19/4/1968 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu F Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng ích, Xã Đồng Ích, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đại Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Quang, Xã Đông Quang, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1968 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 267 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đài Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đài Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/6/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đãi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/1/1969 Quê quán: Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực Thừa Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đại Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/04/1969 Quê quán: Quỳnh Côi, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đại Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/11/1969 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Đèo Gia, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Chu Điện, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Lý Học, Xã Lý Học, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đãi Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tuyết Nghĩa, Xã Tuyết Nghĩa, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 56 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đại Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thanh Long, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 34 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đài Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 44 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1969 An táng tại: xã Nghĩa ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đãi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/1/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Chánh, Xã Hải Chánh, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 102 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/02/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1970 Quê quán: Tân Dân - Bất Bạt - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1970 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 2 · Khu DC Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam hồng, Xã Tam Hồng, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1970 An táng tại: NTLS Văn yên, Thị trấn Mậu A, Huyện Văn Yên, Yên Bái Số mộ 102 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Chu Điện, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đài Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Thượng, Xã Khánh Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1970 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 132 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tử du, Xã Tử Du, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
Còn 6 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập