Liệt sĩ Nguyễn Văn Cường

417 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Cường trong kho · trang 7/7.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 17 · Hàng 12 · Khu K Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1979 An táng tại: Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/12/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 12 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 18 · Lô 10 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Cương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Bản Lầu, Xã Bản Lầu, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 21 · Lô 8 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Xã Hải Trung, Xã Hải Trung, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Xã Yên Lộc, Xã Yên Lộc, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1979 An táng tại: NTLS xã Tuy Lộc, Xã Tuy Lộc, Huyện Cẩm Khê, Phú Thọ Lô Phải Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 27 · Lô 12 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1979 An táng tại: NTLS huyện Hải Hà, Huyện Hải Hà, Quảng Ninh Lô B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/8/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Cương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1980 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 294 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/11/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M1 · Hàng H3 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1981 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng M · Lô 101 · Khu A8 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1982 Quê quán: Hưng Lộc - Thống Nhất - Đồng Nai Đơn vị: D624 - E69 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu A1 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 14/8/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M31 · Hàng H5 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 17/3/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/4/1982 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 4/2/1984 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô d Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 8/6/1984 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1984 An táng tại: Nghĩa trang Việt Tiến, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1984 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 298 · Khu 8 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 24 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Phú, Xã Văn Phú, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Cương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/7/1984 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 7/2/1984 An táng tại: Nghĩa Trang Thị Trấn Bát Xát, Thị Trấn Bát Xát, Huyện Bát Xát, Lào Cai Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 4/9/1984 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 7 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1985 Quê quán: Vĩnh Hạnh - Châu Thành - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1985 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 2/1985 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1985 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 237 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1985 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 22 · Khu B Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1985 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1986 Quê quán: Hố Nai 2 - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: E697 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 29/6/1986 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 13 · Khu 2A Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 17/3/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 7 · Khu G Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1986 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 112 · Khu 4 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1986 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 267 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1987 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 454 · Khu 1 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1988 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 4 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1989 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1991 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Ngọc thanh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 23/2/1974 Ngày hy sinh: 18/9/1998 Quê quán: Thanh lương - thanh chương - Nghệ An Đơn vị: K.Quân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 11 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập